vịn

- đgt. Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững: vịn vai Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường.


nđg.1. Để tay mà dựa vào. Phải vịn vai bạn mà đi.
2. Vin vào. Vịn cớ.

xem thêm: , vịn, , chống, dựa



vịn

vịn
  • verb
    • to seize, to catch, to hold, to lean on