chứa

- đg. 1 Giữ, tích ở bên trong. Hồ chứa nước. Quặng chứa kim loại quý. Sự việc chứa đầy mâu thuẫn. Sức chứa. 2 Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp. Chứa hàng lậu. Chứa bạc.


nđg.1. Giữ ở bên trong. Hồ chứa nước. Sự việc chứa đầy mâu thuẫn.2. Cất giấu hay cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp. Chứa hàng lậu. Chứa cờ bạc.

xem thêm: chứa, đựng, trữ, tích, tích trữ



chứa

chứa
  • verb
    • To contain, to hold, to be full of
      • hồ chứa nước: a lake containing water, a reservoir
      • sự việc chứa đấy ý nghĩa: a fact full of significance
      • sức chứa: containing power, capacity
      • To receive (của ăn cắp), to shelter (tù vượt ngục, cán bộ cách mạng..)
    • To keep
      • chứa bạc: to keep a gambling-house
      • chứa trọ: to keep a boarding-house
      • chứa thổ đổ hồ: to keep a brothel and run a gambling-house

 containing
  • chứa lưu huỳnh: sulphur containing
  • chứa nitơ: nitrogen containing
  •  enclose
     hold
  • chứa đựng: hold
  •  include
  • chứa trong: include
  •  inclusive
     incorporate
     incorporated
     involve
     magazine
  • bunke chứa (phôi): reservoir magazine
  •  stock
  • bãi chứa: stock yard
  • bể chứa: stock pond
  • bể chứa bột: stock chest
  • bể chứa dự trữ: stock tank
  • đập điều tiết mức nước chứa: stock level control dam

  • Ty lạp thể có chứa ATP và các enzyme liên quan đến các hoạt động chuyển hóa tế bào
     Mitochondrion
    áp suất bể chứa
     reservoir pressure
    áp suất bình chứa
     receiver pressure
    áp suất dư trong lỗ chứa (của nước)
     residual pore pressure
    áp suất tầng chứa
     formation pressure
    áp suất tầng chứa
     reservoir pressure
    ancaloit một trong các nhóm kbác nhau của các chất chứa nítrogen
     alkaloid
    bạc chứa telu
     telluric silver
    bảng chứa ký tự
     text bundle table
    bầu chứa đèn đặt rời
     headlamp bucket
    bầu chứa khí nén
     air tank
    bầu chứa không khí
     air receiver
    bầu chứa nước
     watersphere
    bẫy chứa dạng trồi
     piercement trap reservoir
    bẫy chứa dạng vát nhọn
     pinch-out trap reservoir
    bẫy chứa dầu
     reservoir trap
    bẫy chứa lồi
     convex trap reservoir
    bay hơi ẩm (bay hơi mà hơi còn chứa ẩm)
     wet evaporation
    bãi chứa
     depot with heating system
    bãi chứa
     storage
    bãi chứa
     storage space
    bãi chứa
     storehouse
    bãi chứa bã quặng
     disposal area
    bãi chứa cọc
     pile storage
    bãi chứa gỗ
     timber yard
    bãi chứa hàng
     goods yard
    bãi chứa hàng
     warehouse
    bãi chứa hàng hóa
     yard
    bãi chứa máy móc vật tư
     machinery and equipment yard

     recipient
  • bể chứa: recipient
  • túi chứa: recipient
  •  store
  • sự chứa giá trị (một chức năng của tiền tệ): store of value
  • tàng trữ chứa: store
  • tàng trữ, chứa: store

  • bảo quản trong thùng chứa
     tank
    bãi chứa
     storage
    bãi chứa gia súc
     live stock depot
    bãi chứa trâu bò
     pennage
    bể chứa
     cistern
    bể chứa
     kettle ketchup
    bể chứa
     pond
    bể chứa
     receiver
    bể chứa
     tank
    bể chứa bã củ cải
     beet wet pulp silo
    bể chứa cá tươi
     live bait tank
    bể chứa chất lọc
     filtrate receiver
    bể chứa củ cải
     beet shed
    bể chứa mật rỉ
     molasses storage tank
    bể chứa mật rỉ
     molasses tank
    bể chứa nguyên liệu
     hutch
    bể chứa nước
     reservoir
    bể chứa nước rửa
     scouring reservoir
    bể chứa nước sạch
     scouring reservoir
    bể chứa nước sữa trong (khi sữa để vón cục)
     whey removal tank
    bình chứa
     container
    bình chứa
     receiver
    bình chứa hồ
     adhesive container
    bình chứa tác nhân lạnh
     refrigerant cylinder
    bình chứa tác nhân lạnh
     service cylinder
    bột nhào có chứa sữa
     milk sponge
    bụi chứa nhiều vi sinh vật
     germ-laden dust
    buồng chứa (con thịt để kiểm tra thú y)
     retained cage
    chất chứa trong ruột
     manure