trữ

- đgt. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần: bể trữ nước trữ lương thực trữ thóc trong kho.


nđg. Chứa để dành. Trữ gạo.

xem thêm: chứa, đựng, trữ, tích, tích trữ



trữ

trữ
  • verb
    • to store (up)

Lĩnh vực: xây dựng
 keep

Bộ trữ (bộ nhớ) chỉ đọc [IBM]
 Read-Only Storage [IBM] (ROS)
Dự phòng, Dự trữ
 Backup (B/U)
Kho lưu trữ Java
 Java Archive (JAR)
Khối lưu trữ xách tay/Chương trình
 Portable/Program Storage Unit (PSU)
Lưu trữ tin báo của hệ thống IMPS
 Interpersonal Messaging System Message Store (IPMS UA)
Mạng vùng lưu trữ (Mạng truyền số liệu kiểu mới liên kết các server và các bộ nhớ với nhau tại các tốc độ Gigabaud)
 Storage Area Network (SA)
RAM dự trữ
 shadow RAM
ảnh lưu trữ
 core image
ảnh lưu trữ
 file picture
ảnh lưu trữ
 storage image
âm thanh lưu trữ
 stock sound
bánh xe dự trữ
 spare wheel
băng dự trữ
 backup tape
bản đồ bộ lưu trữ
 storage map
bản kê chi tiết dự trữ
 spare parts list
bản lưu trữ
 archival records
bản lưu trữ
 file copy
bản sao dự trữ
 backup
bản sao dự trữ
 backup copy
bảo quản dự trữ
 backlog maintenance
bảo quản phần dự trữ
 backlog maintenance
bảo vệ lưu trữ
 storage protection
bàn giao tiếp dự trữ
 booking console
bệnh tồn trữ sắt
 lron storage disease
bể chứa dự trữ
 stock tank
bể dầu dự trữ
 oil storage tank
bể dự trữ
 feeder tank
bể dự trữ
 reserve basin
bể dự trữ
 storage basin
bể dự trữ
 storage stank

 store

Cục Dự trữ Liên bang
 Federal Reserve Board
Dự trữ của ngân hàng Anh
 The Reserve
Khu (Ngân hàng) Dự trữ Liên bang
 Federal Reserve Districts
Ngân hàng Dự trữ Úc (ngân hàng trung ương của Úc)
 Reserve Bank of Australia
Ngân hàng dự trữ Úc
 Reserve Bank of Australia
Ngân hàng dự trữ tân Tây Lan
 Reserve Bank of New Zealand
Quỹ Dự trữ kế hoạch Trợ cấp Nhân viên
 Staff Compensation Plan Reserve Fund
Vị thế dự trữ tại IMF
 Reserve position in the IMF
bán để kiểm kê hàng trữ kho
 stocktaking sale
bán hàng tồn trữ
 make one's market
bán hàng tồn trữ
 make one's market (to...)
bán hàng tồn trữ
 work down inventories
bán hàng tồn trữ
 work down inventories (to...)
bán hàng trữ thừa
 work off excess inventories
bán sạch hết (hàng trữ trong kho)
 sell out
bán thanh lý hàng trữ
 clear goods (to...)
báo cáo tình trạng hàng tồn trữ
 inventory status report
bản kê hàng trữ
 stock list
bản kê hàng trữ chủ yếu
 staple stock list
bản kê hàng trữ kho
 stores list
bảo hiểm hàng trữ kho
 mercantile open stock insurance
ban thống đốc dự trữ liên bang
 Federal Reserve Board
bia bia đã tàng trữ lâu
 true ale
bia đã tàng trữ
 stock ale
bia tàng trữ
 storage beer
bộ lưu trữ
 storage unit
bổ sung tài khoản dự trữ
 replacement of reserve account
các đơn bảo hiểm hàng trữ kho
 stock policies
các quan chức cục dự trữ
 reserve authorities
cán cân giao dịch dự trữ chính thức
 official reserve transaction balance