tích

- (sông) (Tích Giang) Phụ lưu cấp I của sông Đáy. Dài 91km, diện tích lưu vực 1330km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Vì cao 1200m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Đáy ở Phúc Lâm


- 1 dt. ấm tích, nói tắt: cho một tích trà.

- 2 I. dt. Tích số, nói tắt: Tích của hai nhân hai là bốn. II. đgt. Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm: tích thóc trong kho tích cóp.

- 3 dt. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm: Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.

- (sông) (Tích Giang) Phụ lưu cấp I của sông Đáy. Dài 91km, diện tích lưu vực 1330km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Vì cao 1200m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Đáy ở Phúc Lâm.


1. Kết quả của phép nhân (x. Nhân; Phép toán đại số).

2. Nếu A, B là hai tập hợp con của một tập hợp X được trang bị phép nhân * thì tích của A và B là tập hợp A*B gồm các phần tử dạng a*b với


(sân khấu; cg. tích trò, tích tuồng, tích hát, cốt truyện), những sự việc, sự kiện tuần tự diễn biến hợp thành nội dung của vở diễn. T giữ vị trí quan trọng hàng đầu trong việc xây dựng vở diễn. Tục ngữ có câu: có tích mới dịch nên tuồng. Ở chèo gọi là tích hát dùng chung cho các loại hình kịch hát dân tộc.


nd. Ấm tích (nói tắt). Một tích nước chè.
nd. Kết quả của phép nhân.
nd. Truyện hay cốt truyện đời xưa, được dùng làm đề tài sáng tác hay diễn ra trong tác phẩm văn chương. Tích Lưu Bình Dương Lễ. Có tích mới dịch nên tuồng (tng).
nđg. Dồn chứa từng ít một cho thành lượng đáng kể. Của cải tích lại từ nhiều năm. Nỗi đau khổ như tích lại trong lòng.

xem thêm: chứa, đựng, trữ, tích, tích trữ



tích

tích
  • verb
    • to store up, to accumulate

Lĩnh vực: toán & tin
 composition
 tic
Giải thích VN: Là những điểm đăng nhập hoặc quan trắc địa lý của một lớp đối tượng để xác định vị trí của trên bề mặt quả đất. TIC cho phép mọi đối tượng có thể được thể hiện trên cùng một hệ tọa độ chung (chẳng hạn, đơn vị mét UTM [Universal Transverse Mercator] hoặc đơn vị feat [State Plane]). TIC cũng được dùng để đăng nhập những tờ bản đồ khi chúng được cài vào bàn số hóa và chuyển sang tọa độ bản đồ (chẳng hạn, từ đơn vị đo trên bàn số hóa [inche] sang đơn vị mét UTM).

Chuẩn xử lý giải tích (thường gọi là APB-1)
 Analytical Processing Benchmark (usually as APB-1) (APB)
FET tích hợp kênh P
 P-channel integrated FET
Giao diện Hệ thống phân tích ý kiến chuyên gia/Phân tích, hiệu chỉnh và tăng cường ảnh
 Expert Analysis System Interface/Picture Analysis, Correction and Enhancement (EASI/PACE)
Giao diện đầu vào tích cực (Được sử dụng trong các yêu cầu kỹ thuật UNI PMD cho cáp đồng/cáp quang )
 Active Input Interface (Used in UNI PMD specs for Copper/Fibre) (AII)
Giao diện hệ thống phân tích ý kiến chuyên gia/Gói quản lý giao diện
 Expert Analysis System Interface/Interface Management Package (EASI/IMP)
Gói trợ giúp phân tích địa chất (CCRS)
 Geological Analysis Aid Package (CCRS) (GAAP (LANDSAT))
Hệ thống phân tích dữ liệu ảnh (Đại học tổng hợp Hosei, Nhật Bản)
 Image Data Analysis System (Hosei Uni, Japan) (i-DAS)
Hệ thống tạo ảnh ra đa tích hợp băng C
 C-Band Integrated Radar Imaging System (C-IRIS)
Khung tích hợp đa phương tiện DSM-CC
 DSM-CC Multimedia Integration Framework (DMIF)
Mạch tích hợp quy mô nhỏ (SMD)
 Small-Outline Integrated Circuit (SMD) (SOLC)
Mạng LAN tích hợp thoại và dữ liệu
 Integrated Voice and Data LAN (IVDLAN)
Môi trường hiện hình và phân tích của Radar
 Radar Analysis and Visualization Environment (RAVEN)
Phần mềm âm thanh tích hợp Berkeley
 Berkeley Integrated Audio Software (BIAS)
Phân tích chất lượng dữ liệu ảnh LANDSAT
 LANDSAT Image Data Quality Analysis (LIDQA)
RAM tích hợp
 integrated RAM
Trang chủ tích cực (Microsoft)
 Active Server Page (Microsoft) (ASP)
ánh xạ giải tích
 analytic mapping
áp suất thể tích
 oncotic pressure
áp tích đồ
 pressure volume diagram
bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
 Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
báo cáo phân tích chương trình được phép
 authorized program analysis report (APAR)
báo cáo phân tích chương trình được quyền
 APAR (authorized program analysis report)
báo cáo phân tích hỏng hóc
 Failure Analysis Report (FAR)
băng dịch vụ tích lũy
 cumulative service tape
băng tích
 deposited moraine
băng tích
 drift