cuốn

- 1 dt. 1. Quyển sách; Quyển sổ: Cuốn tiểu thuyết 2. Từng đơn vị tác phẩm in ra: Từ điển in một vạn cuốn 3. Cây hàng quấn quanh một cái trục: Gấm trâm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K).

- 2 dt. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp: Chủ nhật mời bạn đến ăn cuốn.

- 3 đgt. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn: Cuốn chiếu; Cuốn mành mành; Cuốn buồm lên.

- 4 đgt. Lôi kéo đi nhanh và mạnh: Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (NgĐThi).

- 5 đgt. Thu hút vào: Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.

- 6 tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên: Cửa cuốn; Xây cuốn cửa tò vò.


nIđg. 1.Thu gom vật có hình tấm bằng cách lăn nó trên bản thân nó. Cuốn chiếc chiếu lại. Cuốn rèm lên.
2. Mang theo trên đà chuyển động mạnh và nhanh. Bị nước lũ cuốn đi. Mái nhà bị gió cuốn.
IId.1. Vật mỏng, dài, cuốn tròn lại. Cuốn giấy.
2. Sách vở đóng thành tập, từng đơn vị tác phẩm văn học, tác phẩm điện ảnh. Tác phẩm in ra một lần chỉ một ngàn cuốn. Cuốn phim truyện.

xem thêm: cuốn, cuộn, quấn



cuốn

cuốn
  • verb
    • to roll; to roll up; to sweep; to coil; to wrap
      • cần bị nước cuốn đi: the bridge was swept away by the water
  • noun
    • copy; volume

 arc
  • nhịp cuốn: arc or arch
  •  arch
  • Cuốn bốn tâm, cuốn Turdo: Tudor arch
  • Vòm cuốn hình chữ S: ogee arch
  • cầu hình cuốn: arch bridge
  • cửa cuốn: arch
  • cuốn (bằng) giàn thép (dùng cho mái hoặc giàn): roof arch
  • cuốn (bằng) giàn thép (dùng cho mái hoặc sàn): roof arch
  • cuốn (chống): sprung arch
  • cuốn (hình) mũi tên nhọn: pointed arch
  • cuốn La Mã: semicircular arch
  • cuốn La Mã: round arch
  • cuốn an toàn: safety arch
  • cuốn ba tâm: three-centered arch
  • cuốn ba tâm: three-centred arch
  • cuốn bán nguyệt: carnavon arch
  • cuốn băng gạch định hình: gauged arch
  • cuốn bẹt: scheme arch
  • cuốn bẹt: segment arch
  • cuốn bốn tâm: four-centered arch
  • cuốn chân xiên: askew arch
  • cuốn có dạng chuỗi: catenary arch
  • cuốn có dạng xích treo: catenary arch
  • cuốn có dầm mắt cáo: lattice girder arch
  • cuốn có gờ: ribbing arch
  • cuốn có gờ: ribbed arch
  • cuốn có tường ngăn: diaphragm arch
  • cuốn cứng: rigid arch
  • cuốn dạng cung tròn: segmental arch
  • cuốn dạng năm thùy: cinquefoil arch
  • cuốn đá hộc: rubble arch
  • cuốn đá mộc: rubble arch
  • cuốn đều cạnh: equilateral arch
  • cuốn đỡ: shouldered arch
  • cuốn elip: elliptical arch
  • cuốn gạch niêm: voussoir arch
  • cuốn gạch thêm: voussoir arch
  • cuốn giả: false arch
  • cuốn giả (kiến trúc): blind arch
  • cuốn gôtich: drop arch
  • cuốn hình elip: elliptical arch
  • cuốn hộp ba tâm: basket handle arch
  • cuốn hộp ba tâm: three-centered arch
  • cuốn hộp ba tâm: three-centred arch
  • cuốn mũi tên (tầm ngoài): acuate arch
  • cuốn nghiêng: askew arch
  • cuốn nghiêng: raking arch
  • cuốn ngược: relieving arch
  • cuốn ngược: inflected arch
  • cuốn ngược: inverted arch
  • cuốn ngược: reversed arch
  • cuốn nhiều đoạn: segment arch
  • cuốn nhiều đoạn: seg mental arch
  • cuốn nhiều đoạn: scheme arch
  • cuốn nhọn: acute arch
  • cuốn nhọn: pointed arch
  • cuốn nhọn nhiều đoạn: segmental pointed arch
  • cuốn nửa tròn: round arch
  • cuốn nửa tròn: semicircular arch
  • cuốn parabôn: parabolic arch
  • cuốn parabôn: parobolic arch
  • cuốn phẳng: segment arch
  • cuốn phẳng: scheme arch
  • cuốn thu nhỏ: skeen arch
  • cuốn thu nhỏ: diminished arch
  • cuốn trang trí: blind arch
  • cuốn tròn: round arch
  • cuốn tròn: semicircular arch
  • cuốn vành lược: segment arch
  • cuốn vành lược: scheme arch
  • cuốn vành lược: schema arch
  • cuốn vòm: voussoir arch
  • cuốn xiên: fluing arch
  • cuốn xiên: slanting arch
  • dầm hình cuốn: arch girder
  • đá xây cuốn: arch stone
  • đập cuốn: arch dam
  • đập hình cuốn: arch dam
  • đập vòm cuốn: dome type arch dam
  • đập vòm cuốn đôi: double curvature arch dam
  • đỉnh cuốn: apex of arch
  • gạch cuốn vòm: arch brick
  • giàn cuốn: arch truss
  • gờ cuốn: arch rib
  • khung kiểu cuốn: arch form
  • kiểu vòm cuốn thu nhỏ: diminished arch
  • lanhtô cuốn: straight arch
  • lõi cuốn: arch core
  • nhịp cuốn: arc or arch
  • nhịp cuốn: arch
  • nhịp cuốn ở cầu: arch
  • sự xây cuốn: arch bond
  • sườn cuốn: arch rib
  • thanh cuốn: arch bar
  • tường chống kiểu cuốn: straining arch
  • vòm cuốn: arch
  • vòm cuốn: arch ring
  • vòm cuốn: trumpet arch
  • vòm cuốn: arch of wault
  • vòm cuốn giả: blind arch
  • vòm cuốn hợp ba tâm, vòm cuốn bán elip: basket-handle arch
  • vòm cuốn khuất: back arch
  • vòm cuốn nhọn: pointed arch
  • vòm cuốn phẳng: camber arch
  • vòm cuốn thông lũ: flood arch
  • vòng cuốn: arch ring
  •  arcuation
     convolute
  • mặt cuốn: convolute
  • mặt cuốn chập: convolute
  •  crowning
  • nhịp cuốn: crowning
  •  fold
     reel
  • lõi cuốn: reel
  • lõi cuốn băng: take-up reel
  • lõi, trục cuốn dây: reel
  •  ring
  • đá cuốn vòm: ring stone
  • vòm cuốn: arch ring
  • vòng cuốn: arch ring
  •  roll
  • cuốn ở nóc: ridge roll
  • cuốn vào, chuyển vào: roll in
  • đầu cuốn: roll
  • đầu cuốn ở nóc: ridge roll
  • ống cuốn trên: upper roll
  • trục cuốn: roller roll
  •  tome
     vault
  • cuốn thành vòm: vault
  • đai cuốn: vault chord
  • kết cấu cuốn (vòm): vault structures
  • mái cuốn: trumpet vault
  • nhịp cuốn: vault
  • vòm cuốn tu viện: coved vault
  •  wrap
    Lĩnh vực: toán & tin
     scroll (vs)
    Giải thích VN: Di chuyển cửa sổ nang hoặc dọc sao cho vị trí của nó nằm trên những thay đổi của một tài liệu hoặc một phiếu công tác. Trong một số chương trình, cuộn và tư thế con chạy được phân biệt khác nhau. Khi bạn tiến hành cuộn, con chạy vẫn giữ nguyên tác. Tuy nhiên, trong các chương trình khác, việc cuộn màn hình cũng di chuyển con chạy.
     scrolling
  • cuốn nhảy: jump scrolling
  • sự cuốn: scrolling

  • ẩm bị cuốn theo
     entrained moisture
    ampe kế cuốn động
     moving coil ammeter
    bánh răng cuốn
     involute gear tooth
    băng cuốn chống chà xát
     chafing strip
    bê tông không cuốn khí
     non-air-entrained concrete
    bị cuốn
     ragged
    bị cuốn theo
     carryover or carry-over
    bị sóng cuốn (tàu)
     adrift
    bị sóng cuốn đi
     awash
    bộ cuốn áo du hành vũ trụ (tàu vũ trụ)
     pressure suit
    bộ cuốn áp có áp
     pressure suit
    bộ cuốn cáp
     winch
    bộ dẫn dây ở trục cuốn (phụ tùng)
     roller failead
    buồm cuốn hết (tàu)
     ahull
    cách cuốn
     taping
    cách cuốn dây
     hoop winding
    cái bào cuốn ngang
     spokeshave plane
    cần cuốn buồm có con lăn
     roller reefing boom
    cần mở chốt trục cuốn giấy
     platen release lever
    cầu thang có cuốn gỗ
     stairs on wooden strings
    cầu thang có cuốn thang
     staircase on strings
    cầu thang cuốn
     escalator
    cầu thang cuốn
     moving stairs
    cầu thang cuốn đưa khách
     passenger escalator
    cầu thang cuốn hai chân
     two-flight escalator
    chất lỏng bị cuốn theo
     entrained liquid

     curl
     roll
  • sự cuốn (thuốc lá): roll

  • cho lưu hành (một cuốn sách, một tạp chí...)
     release
    cuốn sách nhỏ (tuyên truyền)
     pamphlet
    giấy cuốn thuốc lá
     smoking paper
    hàng bán chạy lôi cuốn khách
     traffic items
    hàng bán lỗ để lôi cuốn khách hàng
     loss leader
    hàng dễ lôi cuốn khách
     leader
    hàng rẻ lôi cuốn khách
     leader
    lôi cuốn
     display
    lôi cuốn khách hàng
     Pied Piper
    máy cuốn
     curler
    máy cuốn
     wrapping machine
    máy cuốn bó
     brush machine
    máy cuốn bó
     bundling machine
    máy cuốn gì gà
     tuck cutter
    máy in cuốn
     rotary press
    người lãnh đạo có sức lôi cuốn
     charismatic leadership
    quảng cáo lôi cuốn
     display advertising
    sổ chuyển ký (chép từ cuốn sổ gốc kế toán qua)
     book of secondary entry
    sự cuốn
     curling
    sự cuốn lá chè
     tea rolling
    sự cuốn trôi bởi sóng biển
     washing overboard
    sự giàn trang (một cuốn sách)
     layout
    sự lôi cuốn bằng các kiểu thiết bị
     design appeal
    sự lôi cuốn thị giác
     eye appeal
    tham chiếu qua lại (một đoạn trong cùng một cuốn sách)
     cross reference (cross-reference)
    thịt bò cuốn
     fillet
    thịt giăm bông cuốn
     rolled meat
    thuốc lá cuốn
     native twist tobacco
    trang bên phải (của một cuốn sách)
     recto