cuộn

- I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. 1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn.


nIđg. 1. Vấn; cuốn lại: Cuộn tập giấy.
2. Chuyển động lớp này tiếp theo lớp khác. Khói cuộn lên mù mịt. Ào ào như sóng cuộn.
IId. Vật cuốn tròn: Cuộn chỉ.

xem thêm: cuốn, cuộn, quấn



cuộn

cuộn
  • noun
    • Bale; roll; reel
      • cuộn vải: A roll of cloth
  • verb
    • to coil; to whirl

 coil
  • hàng quấn cuộn (dạng sợi): cargo in coil

  • chả cuộn
     collar
    chả cuộn thịt lợn
     collar of brawn
    chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)
     footage
    chứng chỉ tiền gửi bánh cuộn
     Roly-poly CD
    cuộn (giấy...)
     roll
    cuộn (giấy)
     roll
    cuộn (vải)
     piece
    cuộn băng chữ
     ribbon
    cuộn băng máy chữ
     ribbon
    cuộn chả
     collar
    cuộn dây xoắn
     twist
    cuộn lại
     roll
    cuộn lại đóng thành viên
     ball
    cuộn thuốc lá
     coddle
    cuộn xì gà
     cigar bunch
    giăm bông cuộn
     tied ham
    giấy cuộn
     continuous paper
    giấy cuộn thuốc lá
     cigarette-paper
    gói cuộn thuốc lá
     bundled packet
    hàng xếp cuộn (dạng tấm)
     cargo in roll
    máy cắt cuộn thuốc lá
     butting machine
    máy cuộn
     can sealer
    máy cuộn
     crimper
    máy cuộn
     sealer
    máy cuộn
     seamer
    máy cuộn
     wrapping machine
    máy cuộn (thuốc lá)
     binder machine
    máy cuộn bánh nước nhân ngọt
     pie crimper
    máy cuộn bơ
     butter wrapping machine