cút

- 1 d. (id.). Như cun cút1.

- 2 d. (id.). Như cun cút2.

- 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.

- 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác.


nđg. 1. Lẩn trốn, chạy mất. Hắn vừa cút. Cút đi !
nd. Chim giống chim trĩ thường sống ở bìa rừng, ở đồng cũng gọi là Cun cút.

xem thêm: đi, lên đường, cút, chuồn



cút

cút
  • verb
    • to clear out; to beat it
    • noun
      • vial; phial