đi

- I. đgt. 1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân: Trẻ tập đi đi từng bước một đi bách bộ. 2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện: đi tàu hỏa đi máy bay đi ô tô. 3. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó: đi ngủ đi học đi biển đi chợ. 4. (Phương tiện vận tải) di chuyển trên bề mặt: ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa xe đi chậm quá. 5. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ hoặc xóa bỏ dấu vết, làm giảm trạng thái cũ: chạy đi nhìn đi chỗ khác xóa đi dấu vết cũ cắt đi chỗ thừa Người gầy đi ngày một kém đi Nỗi buồn dịu đi. 6. Hoạt động theo một hướng nào: vấn đề cần đi sâu Công việc đi vào nề nếp đi vào con đường trộm cắp Hội nghị đi đến nhất trí. 7. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài): đi con tốt. 8. Biểu diễn động tác võ thuật: đi bài quyền. 9. Đem đến tặng, biếu: đi tết. 10. Phù hợp với nhau: Ghế không đi với bàn màu quần không đi với màu áo. 11. Nh. ỉa: đau bụng đi lỏng đi ra máu. II. pht. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn: im đi nói đi. III. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra: Ai lại đi làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì cứ cho là thế đi thì đã sao vị chi là đi năm người.


nIđg. 1. Di chuyển bằng hoạt động của hai chân. Bé đi chưa vững. Cho ngựa đi thong thả.
2. Di chuyển đến nơi khác do một nhu cầu hay một hành động gì. Đi chợ. Đi học. Đi biển. Đi bộ đội.
3. Rời bỏ cõi đời, chết. Cụ ốm nặng, đã đi hôm qua rồi.
4. Di chuyển trên một mặt bằng. Xe đi chậm rì. Thuyền đi ngược gió. Thời gian đi rất nhanh.
5. Biểu thị hành đông làm cho một tình trạng không còn nữa hay giảm sút. Cắt đi vài đoạn trong bài. Anh ấy chết đi, ai cũng thương tiếc. Tình hình xấu đi. Cơn đau có dịu đi ít nhiều. Tiếng nhạc nhỏ đi.
6. Hoạt động theo một thể cách nào đó hay một phương hướng nào đó. Đi vài đường kiếm. Đi ngược lại nguyện vọng chung. Nghiên cứu đi sâu vào vấn đề.
7. Đưa đến một kết quả hay một sự chuyển biến. Hội nghị đi đến nhất trí. Làm như thế không đi đến đâu. Đi vào con đường tội lỗi. Công việc đi vào nề nếp.
8. Đem tặng nhân dịp lễ tết, hiếu hỉ. Đi một câu đối nhân dịp mừng thọ.Đi điếu.
9. Mang vào chân tay để che giữ. Chân đi dép. Đi găng tay.
10. Phù hợp nhau. Màu vàng đi rất tốt với màu đỏ. Hai việc ấy không đi với nhau.
11. Đi tiêu (nói tắt). Chột bụng đi chảy.
IIp. Biểu thị một mệnh lệnh hay một sự thúc giục. Im đi! Chúng ta đi chơi đi.
IIItr. Biểu thị ý nhấn mạnh về một tính chất bất thường, một mức độ cao, một kết quả tính toán hay một giả thiết. Ai lại đi nói thế, Thích quá đi chứ! Cộng các chi phí, tất cả là đi một triệu đồng. Cứ cho là như thế đi, cũng vẫn tốt.

xem thêm: đi, lên đường, cút, chuồn



đi

đi
  • verb
    • to go; to walk; to depart
      • đi đến một nơi nào: to go to a place
    • To lead; to march; to play
      • đường này đi đâu: Where does this road lead?

 go
  • bắt đi: force to go
  • đi đến (lệnh): go to
  • đi khuất: go out of view
  • đi ngoài: go to stool
  • đi ngược dòng: go above
  • đi ngược về: go back
  • đi ra biển: go to sea
  • đi thẳng vào: go straight in
  • đi tới: go to
  • đi tới trang: go to page
  • kênh đi: go channel
  •  move
  • đi lẻn, bò, trườn: slide to move smoothly along a plane coast, crawl , creep
  • đi tiếp: move off
  • nước đi (bài): move
  • nước đi đầu tiên: opening move
  • nước đi ngẫu nhiên: chance move
  •  wander
     work

    Chuyển giao hướng đi (SS7: Trong ISUP)
     Forward Transfer (SS7: in ISUP) (FOT)
    Phần tử chỉ thị tắc nghẽn chiều đi chế độ rõ (ATM)
     Explicit Forward Congestion Indicator (ATM) (EFCI)
    âm thanh đi kèm theo
     accompanying sound
    báo cáo đi kiểm tra
     tour report
    báo hiệu bằng bit bị lấy đi
     Robbed Bit Signalling (RBS)
    báo hiệu đi kèm thiết bị
     Facility Associated Signalling (FAS)
    báo hiệu đi theo kênh
     Channel Associated Signalling (CAS)
    bắt đầu chuyến đi
     set sail
    bản đồ đi biển
     chart
    bài toán đường đi ngắn nhất
     shortest route problem
    bệ đi bộ
     walkway
    bề mặt địa đi
     overriding face
    bề rộng người đi
     sidewalk width
    bít của bộ chỉ thị hướng đi
     Forward Indicator Bit (FIB)
    bị bỏ đi
     deleted
    bị chặn do gửi đi tín hiệu chặn
     Blocked By Sending the blocking signal (BBS)
    bị làm mềm đi
     subdued
    bị sóng cuốn đi
     awash
    bit (khẳng định) phát đi
     Delivery (confirmation) Bit (DBIT)
    bó bỏ đi
     discarded packet
    bơm ướt (bơm có chất lỏng đi qua phần động cơ)
     wet motor
    bỏ chồng chất đi
     delete overlay
    bỏ chữ đi
     deleting text
    bỏ cột đi
     delete columns
    bỏ cổ tích đi
     delete legend
    bỏ đi
     abandon
    bỏ đi
     delete
    bỏ đi
     destroy
    bỏ đi
     omit

     transit
  • chi phí trong chuyến đi: transit expenses
  • đang trên đường đi: in transit
  • đi qua: transit
  • quá cảnh chuyến đi: single transit
  • quãng đường đi: transit

  • Lãi suất đi vay liên ngân hàng London
     London interbank bid rate
    bán tống đi
     disposal
    bán tống đi
     sell out
    báo cáo đi biển hàng ngày
     daily shipping report
    báo cáo số người đi làm
     attendance report
    bản đồ đi biển
     chart
    bản kê công văn chuyển đi
     routing slip
    bảng thông báo tàu đã đi mỗi ngày (của công ty Lloyd's)
     sailed as per list
    bảo hiểm cho chuyến đi (biển) khứ hồi
     round voyage insurance
    bảo hiểm chuyến đi du lịch
     travel insurance
    bảo hiểm nhân thọ cho người đi vay
     credit life insurance
    bảo hiểm toàn chuyến đi
     round voyage insurance
    bàn dành cho khách đi ăn riêng
     dining alone table
    bao bì phù hợp với việc đi biển
     seaworthy packing
    bãi xe vứt đi
     scrap yard (scrap-yard)
    biến đi thẳng
     direct route
    bớt đi phần lẻ cho tròn số
     round down
    bỏ đi
     condemn
    bỏ đi
     delete
    bỏ đi
     deletion
    bỏ đi
     obsolete
    bỏ đi
     scrap
    bỏ đi (làm phế liệu...)
     scrap
    boong đi dạo
     promenade deck
    bước đi tùy tiện
     random walk
    các chi phí (về việc) đi vay
     borrowing cost
    các chi phí đi vay
     borrowing costs
    cảng đi
     port of departure
    cảng đi
     port of sailing
    cấm đi qua
     no thoroughfare