chuồn

- 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.

- 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn (tng.).


nIđg. Lén đi, không cho biết: Ở đây đông quá, mình nên chuồn đi là hơn.
IId.1. Loại cá biển, có thể bay trên mặt nước.
2. Chuồn chuồn nói tắt. Phận mỏng cánh chuồn.

xem thêm: đi, lên đường, cút, chuồn


xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi



chuồn

chuồn
  • noun
    • Như chuồn chuồn
      • phận mỏng cánh chuồn: a precarious lot
  • verb
    • To make oneself scarce, to hop it
      • chuồn cửa sau: to hop it through the back door
    • To move stealthily
      • bọn buôn lậu chuồn hàng đi: the smugglers stealthily moved off their goods

 decamp

hình lá chuồn
 cloverleaf
hiện tượng tay bắt chuồn chuồn
 floccillation
hội chứng tay bắt chuồn chuồn
 caripal tunnel syndrome