lẻn

- đg. Đi giấu không cho người ta biết: Thừa cơ lẻn bước ra đi (K).


nIđg. Đi một cách kín đáo, không để người khác biết. Thừa cơ lẻn mất. Có kẻ lạ lẻn vào nhà.
IIp. Một cách kín đáo, không để cho ai biết. Ăn lẻn một mình.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi