lủi

- đg. Lẩn mất : Con chồn lủi vào bụi.


nđg. 1. Chui, luồn vào chỗ khuất để trốn. Con cáo vội lủi vào bụi.
2. Rời bỏ rất nhanh và kín đáo. Vừa mới đó mà đã lủi đi đâu mất.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi



lủi

lủi
  • verb
    • to slip a way