tránh

- đg. 1 Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Đứng tránh sang bên đường cho xe đi. Ngồi tránh sang bên phải. Hai xe tránh nhau. 2 Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích. Ông ta tránh hắn, không cho gặp. Vào quán tránh mưa. Tránh đòn. Quay đi để tránh cái nhìn. 3 Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình. Tránh lãng phí. Tránh những hi sinh không cần thiết. Thất bại không tránh khỏi. 4 (dùng trước một đg. khác). Tự giữ không làm điều gì đó. Phê bình, tránh đả kích. Tránh không nói đến vấn đề đó. Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.


nđg.1. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng, khỏi tiếp xúc, khỏi va vào hay chịu tác động trực tiếp không hay. Tránh sang bên đường cho xe đi. Ông ta tránh hắn. Vào quán tránh mưa. Tránh đòn.
2. Chủ động làm cho điều không hay không xảy ra với mình. Tránh lãng phí. Thất bại không tránh khỏi.3. Tự giữ không làm điều gì. Phê bình, tránh đả kích.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi



tránh

tránh
  • verb
    • to avoid, to shirk to give way to dodge

Lĩnh vực: xây dựng
 blink
 thatching

bảo vệ tránh quá lạnh
 excessive cooling protection
boong tránh được bão
 hurricane deck
bục tránh án
 referee's box
cần tránh lửa
 fire-hazardous
chỗ đứng tránh (ở ngã tư đường)
 refuge
chỗ tránh ô tô
 highway intersection
chỗ tránh tàu (hỏa)
 passing siding
con lươn (dành cho người đi bộ đứng tránh xe)
 traffic island
đa truy cập có tránh xung đột
 Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance (CSMA-CA)
đa truy cập nhận biết sóng mang tránh xung đột
 carrier sense multiple access with collision avoidance (CSMA/CA)
đa truy cập nhận biết sóng mang tránh xung đột
 CSMA/CA (carrier sense multiple access with collision avoidance)
đa truy nhập nhận biết nhà khai thác có tránh xung đột
 Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance (LAN) (CSMA/CA)
điểm tránh mở rộng
 passing place
điểm tránh tàu
 passing point
điều chỉnh tránh đóng băng
 ice-prevention control
đoạn tránh ở chỗ ngoặt
 transition section of road curve
đường (ống) tránh
 bypass channel
đường cụt tránh nạn
 runaway dead-end siding
đường phố tránh
 bypass street
đường phố tránh
 detour
đường phục vụ tránh tàu
 line seizure a siding
đường ray tránh
 loop line
đường tránh
 bypass
đường tránh
 bypass line
đường tránh
 bypass road
đường tránh
 by-road
đường tránh
 by-way
đường tránh
 clearway
đường tránh
 detour route
đường tránh
 diversion

 avoid
  • khuynh hướng tránh gửi tiền: tendency to avoid making deposit

  • Nơi tránh thuế- Chỗ dựa để tránh thuế
     tax shelter
    các xí nghiệp tránh thuế quan
     tariff factories
    các xí nghiệp tránh thuế quan
     tariffs
    các xí nghiệp tránh thuế quan (của nước ngoài)
     tariff factories
    cách tránh thuế
     tax shelter
    cách tránh thuế (thủ đoạn hợp pháp để tránh thuế thu nhập)
     tax shelter
    cảng tránh gió
     port of refuge
    cảng tránh thuế
     tax haven
    chi phí có thể tránh được
     avoidable cost
    chi phí không thể tránh được
     unavoidable cost
    có thể tránh được
     avoidable
    đường tàu tránh
     siding
    ghi sổ đen (để tránh giao dịch)
     blacklist
    hiệp định tránh đánh thuế hai lần
     double taxation agreements
    không tránh khỏi sai sót
     error-prone
    mua bán hàng hai để tránh thuế
     tax straddles
    né tránh thuế
     tax shelter
    người lưu vong để tránh thuế
     tax exile
    người lưu vong tránh thuế
     tax exile
    người tránh thuế
     dodger
    người tránh thuế
     evader
    phí tổn có thể tránh
     escapable cost
    phí tổn có thể tránh được
     avoidable cost
    phí tổn không thể tránh
     inescapable cost
    phí tổn không thể tránh
     unavoidable costs
    quy tắc tránh đâm va
     collision regulation
    rủi ro có thể tránh
     avoidable risk
    rủi ro có tính hệ thống (rủi ro không thể tránh được)
     systematic risk
    sự chốn tránh thoát ly thực tế
     escape