lẩn

- đg. 1. Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người : Thằng bé lẩn đi chơi. 2. Trà trộn : Kẻ cắp lẩn vào đám đông.


nđg. Tránh, trốn. Lẩn đi nơi khác. Hắn đã lẩn trong đám đông rồi.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi



lẩn

lẩn
  • verb
    • to slip away; to steal off