lảng

- 1 1. đgt. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy: Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi cứ trông thấy tôi là hắn lảng thấy việc là thấy lảng. 2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác: nói lảng sang chuyện khác.

- 2 tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn: Cái anh này lảng hôn.


nt. Tai không nghe rõ nghễnh ngãng. Tai hơi lảng.
nđg. 1. Bỏ đi, tránh đi chỗ khác. Cáo say chàng đã tính bài lảng ra (Ng. Du).
2. Chuyển sang chuyện khác để tránh chuyện đang bàn. Tìm cách nói lảng vì đuối lý.

nt. Vô duyên, vớ vẩn. Cái anh này lảng quá.

xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi



lảng

lảng
  • verb
    • to slip away; to sneak away
      • nói lảng: to turn conversation