cạn

- dt. Chỗ không có nước: Cá không thể sống trên cạn; Lên cạn. // tt, trgt. 1. Hết nước hoặc gần hết nước: Giếng đã cạn; Thuận vợ thuận chồng tát bể Đông cũng cạn (cd) 2. Đã hết hoặc gần hết: Lương ăn đã cạn 3. Còn ít nước quá: Sông đã cạn 4. Không sâu sắc: Cạn nghĩ 5. Sống ở trên mặt đất: Rau muống cạn.


nIt. 1. Gần hết nước. Thuận vợ thuận chồng, Tát biển đông cũng cạn (t.ng).
2. Đã hết hay gần hết. Cạn chén. Cạn túi. Cạn vốn.
3.Không sâu, nông. Trên đồng cạn, dưới đồng sâu (c.d).
IId. Trên đất, trên bộ. Trên cạn, Mắc cạn. Dắt díu nhau lên cạn mà chơi (Ôn. Nh. Hầu).
IIIp. Hời hợt, không sâu sắc. Cạn nghĩ.

xem thêm: hết, nhẵn, cạn, sạch, kiệt



cạn

cạn
  • adj & verb
    • (To go) dry
      • giếng cạn: a dry well
      • đèn cạn dầu: the lamp is dry; there is no more oil in the lamp
      • nồi cơm cạn: the pot of rice is dry; there is no more water in the pot of rice
    • Used up, nearly exhausted
      • cạn vốn: the capital is nearly exhausted
      • nguồn vui không bao giờ cạn: an inexhaustible source of joy
      • cạn lời: to say everything which one has to say
      • cạn chén: to drink up (one's glass of wine)

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 calk
 fleet

bãi bồi cạn
 mud flat
bãi cạn
 flat
bãi cạn
 shelf
bãi cạn
 shoal
bến cầu cạn
 open jetty
bể tháo cạn nhanh
 blow down tank
bị mắc cạn
 get stranded
bị mắc cạn
 stranded
bị mắc cạn (tàu)
 aground
bị mắc cạn (tàu, thuyền)
 stranded
bơm tháo cạn
 drainage pump
cạn (xăng)
 peter
cạn kiệt
 exhausted
cạn trắng
 blank
cầu cạn
 dry bridge
cầu cạn
 flyover
cầu cạn
 footbridge
cầu cạn
 overpass
cầu cạn
 trestle
cầu cạn
 trestle bridge
cầu cạn (tựa lên những trụ gỗ dạng khung)
 trestle
cầu cạn (tựa lên những trụ gỗ dạng khung)
 trestle bridge
cầu cạn (vượt đường)
 scaffold bridge
cầu cạn dẫn vào
 approach viaduct
cầu cạn kiểu khung
 frame trestle
cầu cạn trên đường sắt
 railroad overcrossing
cầu cạn trụ cọc
 pile trestle bridge
cầu cạn vượt đường
 scaffold, scaffolding
cho lên cạn
 beach
chứng cạn sữa
 galactischia