- tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch nước sạch Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền trả sạch nợ.
nIt. Không dơ bẩn. Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon (tng). IIp. Hết cả, không còn sót lại chút nào. Mất sạch. Hết sạch tiền của.