cắn

- 1 đg. 1 Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, làm thủng. Cắn miếng bánh. Cắn chặt môi lại. Sâu cắn lúa. Cõng rắn cắn gà nhà (tng.). Cá cắn câu. 2 Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn. Bị rôm cắn. 3 (kết hợp hạn chế). Khớp vào nhau rất chặt. Bàn đóng cắn mộng. Thúng thóc đầy cắn cạp. 4 (Chất màu) thấm vào và bám chặt. Mực cắn vào giấy, khó tẩy. Chất cắn màu.

- 2 đg. (ph.). Sủa. Tiếng chó cắn.


nđg. 1. Giữ và siết chặt giữa hai hàm răng, hoặc dưới hàm răng trên. Cắn miếng bánh. Cắn môi mà chịu.
2. Chỉ chất màu thấm vào và bám chặt. Mực cắn vào giấy, khó tẩy.

xem thêm: cắn, ngoạm, đớp, gắp



cắn

cắn
  • verb
    • To bite
      • cắn miếng bánh: to have a bite of cake, to bite off a bit of cake
      • cắn chặt môi để khỏi bật tiếng khóc: to bite one's lips to suppress a sob
      • rét cắn da cắn thịt: a biting cold
      • cá cắn câu: the fish bites
    • To pit well
      • bàn đóng cắn mộng: the table's boards fit well
      • thúng thóc đầy cắn cạp: the level of paddy in the basket fitted well with its brim; the basket of paddy was full to the brim
    • To stick fast