gắp

- dt 1. Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng: Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp 2. Lượng thịt hay cá kẹp lại mà nướng: Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua (cd).

- đgt Dùng đũa mà lấy thức ăn: Liệu cơm mà mắm (tng).


nId. Thanh tre hay sắt dùng kẹp cá, thịt mà nướng hoặc để gắp than. IIđg. Dùng đũa hoặc gắp mà lấy. Liệu cơm gắp mắm (tng).

xem thêm: cắn, ngoạm, đớp, gắp



gắp

gắp
  • verb
    • to pick up with chopsticks

Lĩnh vực: xây dựng
 catch
  • sự gắp: catch
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     tweezers

    cái gắp
     grip
    cần gắp sang số
     gearshift fork
    dụng cụ gắp (mảnh xương, đạn)
     protractor
    dụng cụ gắp dị vật (ở một khoang)
     caplat
    dụng cụ gắp vật rơi
     pick-up tool
    gắp vào
     build in
    gắp xe
     fork
    kẹp gắp sỏi
     lithotomy forceps
    kẹp gắp sỏi (bàng quang)
     litholabe
    kẹp gắp thủy ngân
     mercury tongs
    kìm gắp đạn
     bullet forceps
    mặt gắp đáy
     bottom flap
    người gắp thẻ
     card puller
    sự gắp
     grab
    sự gắp
     grip
    thủ thuật gắp xương
     ebonation
    thủ thuật mở bàng quang hai bên gắp sỏi
     bilateral lithotomy
    thủ thuật mở bàng quang một bên gắp sỏi
     lateral lithotomy
    thủ thuật mở bàng quang trên mu gắp sỏi
     suprapubic lithotomy
    thủ thuật nong niệu đạo gắp sỏi
     lithectasy