ngoạm

- đg. Cắn một miếng to: Chó ngoạm thịt.


nIđg. Há miệng lớn mà cắn hay cặp lấy. Cho ngoạm miếng thịt.
IId. Gầu ngoạm (noi tắt).

xem thêm: cắn, ngoạm, đớp, gắp



ngoạm

ngoạm
  • verb
    • to bite; to snap