cặp

- 1 dt. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau: Cặp vợ chồng; Cặp gà; Cặp áo.

- 2 dt. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...: Học sinh cắp cặp đi học; ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.

- 3 dt. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp: Cái cặp tóc; Cái cặp gắp than.

- 4 dt. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ: Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.

- 5 dt. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than: Ăn bún với một cặp chả.

- 6 dt. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây: Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ. // đgt. Kẹp lại để giữ: Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.


nd. Đồ dùng để đựng giấy tờ, sách vở, có nhiều ngăn có thể mở ra xếp lại được. Xách cặp.
nId. 1. Tập hợp gồm hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau. Cặp gà thiến. Cặp nhân tình.
2. Đồ dùng có hai thanh cây, thanh sắt kẹp lại với nhau (cũng gọi là cái gắp).
IIđg. 1. Dùng cặp mà kẹp lại.
2. Kẹp, mang, choàng ở trong tay: Cặp sách đi học.
3. Ghé sát: Tàu cặp bến. Cặp tàu: cặp theo tàu, đi theo người khác mà chơi. Anh đi chơi đâu cho tôi cặp tàu với.

xem thêm: hai, đôi, cặp


xem thêm: kẹp, cặp


xem thêm: panh, nhíp, cặp



cặp

cặp
  • noun
    • Bag, case
      • cặp học sinh: a school bag
      • cặp da: a leather briefcase
      • cắp cặp đi học: to go to school, one's bag under one's arms
    • Pair, couple
      • cặp vợ chồng: a couple
      • cặp mắt: a pair of eyes
    • Tongs, pin
      • dùng cặp gắp than: to pick up coal with tongs
  • verb

 bite
 catch
  • đồ gá cặp: catch
  • mâm cặp có tốc: catch plate
  • mâm cặp đẩy tốc: catch plate
  • mâm cặp phanh: quick catch chuck
  • sự cặp: catch
  •  couple
  • cặp (pin): couple
  • cặp điện phân: galvanic couple
  • cặp đôi: copper-zinc couple
  • cặp ganvanic: galvanic couple
  • cặp giống hệt nhau: exact couple
  • cặp hình ảnh nhìn nổi: stereoscopic picture couple
  • cặp khớp: exact couple
  • cặp nhiệt: copper-zinc couple
  • cặp nhiệt điện: thermoelectric couple
  • cặp nhiệt điện: couple
  • cặp nhiệt điện làm lạnh: thermoelectric cooling couple
  • cặp nhiệt điện ngẫu: twisting couple
  • cặp nhiệt đồng kẽm: kinematic couple
  • một cặp: couple
  • theo từng cặp: in couple
  •  cramp
  • kẹp bằng vòng cặp: cramp
  •  dyadic (a-no)
     fix
     pinch
  • cái cặp kiểu vít: screw pinch
  •  tweezers
  • cái cặp: tweezers

  • Các bộ phận biết cặp Uraniom
     Paired Uranium Detectors (PUDS)
    bàn giao có mỏ cặp (ống)
     gripping jaw carriage
    bàn phím cặp bit
     bit-paired keyboard
    bó theo hàng cặp
     dual in line package
    bộ cặp (kiểu) chân không
     vacuum clamp
    bộ cặp (kiểu) chân không
     vacuum grab
    bộ cặp (kiểu) chân không
     vacuum grip
    bộ hai, một cặp
     twain
    bộ nhân cặp
     paired multiplier
    bộ pin cặp nhiệt điện
     thermojunction battery
    bộ so sánh theo cặp
     paired comparator
    bước giữa các cực (mâm cặp từ)
     pole spacing
    cái cặp
     clamp
    cái cặp
     holdfast
    cái cặp
     nippers
    cái cặp
     pincers
    cái cặp
     pliers
    cái cặp
     tongs
    cái cặp kiểu chĩa đôi
     fork grip
    cái cặp ống
     pipe tongs
    cáp cặp bốn
     quad-pair cable
    cáp cặp đối xứng
     symmetrical pair cable
    cáp cặp đồng trục
     coaxial pair
    cáp cặp đồng trục
     coaxial-pair cable
    cáp cặp xoắn dẹt
     twisted pair flat cable
    cáp đa cặp
     multipair cable
    cáp một cặp
     single-pair wire
    cáp nhiều cặp
     multipair cable

     letter file
     twin
  • cặp đôi: twin double

  • bánh mì cặp thịt
     sandwich loaf
    bánh mì cặp xúc xích
     sausage roll
    buộc dây thép và cặp chì
     wiring and sealing
    cái cặp
     clip
    cặp (đựng) tài liệu
     document case
    cặp chứng từ
     bill folder
    cặp điểm
     point-to-point
    cặp đôi
     double-double
    cặp đôi công ty
     twinning of companies
    cặp đựng công văn, giấy tờ
     jacket
    cặp đựng hồ sơ
     portfolio
    cặp đựng tài liệu
     briefcase
    cặp giấy
     briefcase
    cặp hồ sơ phụ
     subfolder
    cặp hồ sơ sản phẩm
     product portfolio
    cặp tài liệu
     dispatch case
    cặp thành phố
     city pair
    cặp theo mạn tàu
     overside
    cặp vợ chồng gia nhân
     working couple
    cặp xếp hồ sơ có tay gạt
     level-arch file
    của riêng (trong một cặp vợ chồng)
     separate property
    đào tạo kèm cặp người quản lý
     menu cost of inflation
    điều khoản cặp bốn
     shore clause
    ghim cặp giấy
     staple
    giò cặp bánh
     smearwurst sausage
    hàng gửi (hàng cặp bến)
     consignment
    hóa đơn cặp ba
     bill in three parts
    khu bán cặp
     pod-center
    kìm để cặp cây đá
     ice tongs