hai

nd.1. Số tiếp theo số 1 trong dãy số tự nhiên. Hai quyển sách. Một trăm lẻ hai. Một vạn hai (hai nghìn chẵn). Hạng hai: hạng nhì.
2. Lớn tuổi hơn cả, đứng đầu trong hàng những người cùng thế hệ. Bác hai. Anh hai (Cũng gọi Bác cả, Anh cả).

xem thêm: hai, đôi, cặp



hai

hai
  • noun
    • two
      • số hai: number two
  • adj
    • double
      • tôi bằng hai tuổi anh: I am double your age

 bi
 double
  • bản lề xoay hai phía: double acting hinge
  • bào hai lưỡi: double plane
  • biên treo hai khớp: double link suspension
  • biên treo hai khớp: double link
  • bóng đèn hai ngọn: double contact bulb
  • bóng đèn hai ngọn: double constant bulb
  • bóng đèn hai tim: double filament bulb
  • bơm hai vỏ: double case pump
  • bộ gom hai gàu: double bucket collector
  • bội hai: double
  • buồng hai người: double room
  • cái chuyển mạch hai cực hai ngả: double pole double throw switch
  • cái chuyển mạch hai cực một ngả: double pole single throw switch
  • cái cưa ngang kéo hai tay: double handed crossent saw
  • cầu dao hai cực hai ngả: double pole double throw switch
  • cầu dao hai cực một ngả: double pole single throw switch
  • cân xoắn hai đòn cân: double beam torsion balance
  • chìa vặn hai đầu: double open-ended wrench
  • chìa vặn hai đầu: double open-ended spanner
  • chốt hai khớp: double ball catch
  • clê hai đầu vặn: double ended spanner
  • có hai cạnh sắc: double edge
  • có hai mái dốc: double pitched
  • cọc tấm hai lớp: double sheet pilling
  • cốt thép hai lớp: double armouring
  • công tơ hai (biểu) giá: double tariff type meter
  • công tơ hai đĩa (quay): double disc type meter
  • cửa hai cánh: double door
  • cửa hai cánh (lật): double [-folding] door
  • cửa hai cánh âu tầu: double leaf mitre gate
  • cửa hai cánh lật: double door
  • cửa hai lớp: double door
  • cửa hai tầng: double leaf gate
  • cửa hai tầng: double gate
  • cửa kính hai lớp: double window
  • cửa lùa hai cánh: double sliding door
  • cửa mở hai chiều: double swing door
  • cửa sổ hai cánh: double casement window
  • cửa sổ hai lớp kính: double glazed window
  • cửa sổ hai lớp kính: double glass window
  • cửa sổ kính hai lớp: double glazed window
  • cửa trượt hai chiều: double sliding door
  • cửa xếp hai cánh: double folding door
  • dầm tăng cứng hai trụ chống: double strut trussed beam
  • dây bọc hai lớp sợi: double cotton-covered wire
  • dao cắt hai lưỡi: double cutting shears
  • dao phay cân hai góc: double equal angle cutter
  • đập trụ chống hai tường: double wall buttress dam
  • đập vòm hai độ cong: double curvature arch dam
  • đập vòm hai độ cong: double arched dam
  • đập vòm hai độ cong: double arch dam
  • đê quai hai lớp ván cọc: cofferdam (with double sheeting)
  • đê quai kiểu hai thành: double wall cofferdam
  • đinh tán hai rãnh: double shear rivet
  • đĩa hai mặt: double side disk
  • độ cong hai chiều: double curvature
  • động cơ hai pittông: double piston engine
  • đường ô tô hai làn xe: double carriageway motor road
  • dốc hai bên: double pitch
  • dốc hai phía: double pitch
  • ga hai tầng: double deck station
  • gạch hai đầu lượn sóng: double bull-nose brick
  •  dual
  • ăng ten có hai bộ phản xạ: offset dual reflector antenna
  • băng hai rãnh: dual track tape
  • bộ ngắt hai điểm: dual point breaker
  • bộ nhớ hai cổng: dual port memory
  • cấm làm việc hai nơi: dual employment prohibited
  • có hai công dụng: dual use
  • cửa kính hai lớp: dual glazing
  • dầu có hai công dụng: dual purpose oil
  • dây trời có hai bộ phản xạ: offset dual reflector antenna
  • dao cắt hai lưỡi: dual knife cutter
  • đinh hai đầu: dual nail
  • động cơ hai nhiên liệu: dual fuel engine
  • đồ thị hai trục y: dual y-axis graph
  • ghế trượt hai chiều: dual sliding seat
  • ghế trượt hai chiều với bộ nhớ: dual sliding seat with memory
  •  duplex
  • bơm hai ống: duplex pump
  • cáp hai chiều: duplex cable
  • căn hộ hai tầng: duplex apartment
  • cuộn dây hai mạch: duplex winding

  • IC có hai hàng chân
     DLP (dual in-line package module)
    Luân phiên hai chiều (HDLC)
     Two-way Alternative (HDLC) (TWA)
    Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
     accolade
    PCC Điểm chung của hai đường cong
     Point of compound curve
    Phương pháp tổ hợp căn bậc hai (CQC)
     Complete quadratic combination (CQC) method
    Quá trình phê chuẩn hai bước (ETSI)
     Two-step Approval Process (ETSI) (TAP)
    RAM hai cổng
     dual-port RAM
    áp kế hai chân
     two-leg manometer
    áp xe hai túi
     bicameral abscess
    ăng ten có hai khe và hốc
     cavity-backed slot-dipole antenna
    ăng ten hai bề
     bilateral antenna
    ăng ten hai chóp
     biconical antenna
    ăng ten hai hướng
     bidirectional antenna
    ăng ten hai phân cực
     dual-polarized antenna
    ăng ten mạng lưới hai cực
     dipole antenna array
    ảnh hai chiều
     two-dimensional image
    ảnh hai mức
     bi-level image
    ảnh toàn ký hai chiều
     two-dimensional hologram
    ảnh toàn ký hai chùm
     two-beam hologram
    âm bậc hai
     second sound
    âm chủ thứ hai (vtj dẫn âm thanh)
     supertonic
    âm thứ hai (ở heli siêu lỏng)
     second sound
    âu thuyền hai cấp
     double-lift lock
    âu thuyền hai cấp
     tandem lock
    âu thuyền hai luồng
     double-lane lock
    âu thuyền hai luồng
     twin flight lock

     double
  • bán đấu giá hai đầu: double auction
  • biểu thuế hai cột: double column tariff
  • chế độ làm hai ca: double day-shift system
  • đánh thuế hai lần: double taxation
  • đề hai giá: double pricing
  • gấp hai: double
  • hai đáy: double bottom
  • hai đỉnh: double top
  • hai gạch chéo (của chi phiếu): double crossing
  • hai giá cao nhất liên tiếp nhau (chứng khoán): double top
  • hai giá thấp nhất liên tiếp nhau (chứng khoán): double bottom
  • hai mặt chiếm giữ quảng cáo trong tạp chí: double truck
  • hiệp định tránh đánh thuế hai lần: double taxation agreements
  • kem phân ly hai phần: double cream
  • máy xát vỏ hai ngăn: double scoop
  • phòng hai người ở: double room
  • sự cuộn có hai đường nối: double seaming
  • sự miễn đánh thuế thu nhập hai lần: double income-tax relief
  • sự phân loại hai lần: double grading
  • tác động hai chiều: double acting
  • tài khoản chữ T hai lần: double T-account
  • tài khoản sổ cái hai cột: double column ledger account
  • tránh đánh thuế hai lần: double taxation relief
  • tránh đánh thuế thu nhập hai lần: double income-tax relief

  • Chè BOP (lá non thứ nhất và thứ hai của búp chè)
     Broken orange pekoe
    Chè BP (lá non thứ hai của búp chè gãy)
     Broken pekoe
    Chè P (lá non thứ hai của búp bê)
     Pekoe
    Hệ mật mã điện báo Bộ hai Bentley
     Bentley's Second Phrases
    ấn loát phẩm khổ rộng một mặt (hoặc hai mặt)
     broadsheet
    bán lần thứ hai (cho khách mua lại sau lần mua thứ nhất)
     second sale
    báo giá hai chiều
     two-way quotation
    báo hai tháng một kỳ
     bi-monthly
    báo hai tuần một kỳ
     bi-weekly
    báo mỗi tuần hai kỳ
     bi-weekly
    báo tỉ giá hai chiều
     two-way rate/quote/price
    bản hai (hối phiếu)
     second of exchange
    bản hai (hối phiếu) chưa trả
     second unpaid
    bản hai hối phiếu
     duplicate of exchange
    bản hai hối phiếu
     second of exchange
    bản in (chứ không phải bản viết tay hai bản đánh máy)
     print
    bản thứ hai
     duplicate
    bảng giá hai phần
     two-part tariff
    bảo đảm lần thứ hai chất lượng sản phẩm
     two-lifetime guarantee
    bàn xếp thịt hai phía
     twin-board trimming table
    bao gói một lần hai bao bì
     vision package
    bể đun nóng chảy hai lần parafin
     wax recovery tank
    bình giá hối đoái (giữa hai nước)
     par value of exchange
    biến số bậc hai trung bình (dùng trong thống kê)
     average quadratic variance
    bột loại hai
     seconds
    bột mì hai loại
     consumer's flour