Từ điển Tiếng Việt
"hai"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hai
nd.1. Số tiếp theo số 1 trong dãy số tự nhiên. Hai quyển sách. Một trăm lẻ hai. Một vạn hai (hai nghìn chẵn). Hạng hai: hạng nhì.
2. Lớn tuổi hơn cả, đứng đầu trong hàng những người cùng thế hệ. Bác hai. Anh hai (Cũng gọi Bác cả, Anh cả).
xem thêm:
hai
,
đôi
,
cặp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hai
hai
noun
two
số hai
: number two
adj
double
tôi bằng hai tuổi anh
: I am double your age
bi
double
bản lề xoay hai phía
: double acting hinge
bào hai lưỡi
: double plane
biên treo hai khớp
: double link suspension
biên treo hai khớp
: double link
bóng đèn hai ngọn
: double contact bulb
bóng đèn hai ngọn
: double constant bulb
bóng đèn hai tim
: double filament bulb
bơm hai vỏ
: double case pump
bộ gom hai gàu
: double bucket collector
bội hai
: double
buồng hai người
: double room
cái chuyển mạch hai cực hai ngả
: double pole double throw switch
cái chuyển mạch hai cực một ngả
: double pole single throw switch
cái cưa ngang kéo hai tay
: double handed crossent saw
cầu dao hai cực hai ngả
: double pole double throw switch
cầu dao hai cực một ngả
: double pole single throw switch
cân xoắn hai đòn cân
: double beam torsion balance
chìa vặn hai đầu
: double open-ended wrench
chìa vặn hai đầu
: double open-ended spanner
chốt hai khớp
: double ball catch
clê hai đầu vặn
: double ended spanner
có hai cạnh sắc
: double edge
có hai mái dốc
: double pitched
cọc tấm hai lớp
: double sheet pilling
cốt thép hai lớp
: double armouring
công tơ hai (biểu) giá
: double tariff type meter
công tơ hai đĩa (quay)
: double disc type meter
cửa hai cánh
: double door
cửa hai cánh (lật)
: double [-folding] door
cửa hai cánh âu tầu
: double leaf mitre gate
cửa hai cánh lật
: double door
cửa hai lớp
: double door
cửa hai tầng
: double leaf gate
cửa hai tầng
: double gate
cửa kính hai lớp
: double window
cửa lùa hai cánh
: double sliding door
cửa mở hai chiều
: double swing door
cửa sổ hai cánh
: double casement window
cửa sổ hai lớp kính
: double glazed window
cửa sổ hai lớp kính
: double glass window
cửa sổ kính hai lớp
: double glazed window
cửa trượt hai chiều
: double sliding door
cửa xếp hai cánh
: double folding door
dầm tăng cứng hai trụ chống
: double strut trussed beam
dây bọc hai lớp sợi
: double cotton-covered wire
dao cắt hai lưỡi
: double cutting shears
dao phay cân hai góc
: double equal angle cutter
đập trụ chống hai tường
: double wall buttress dam
đập vòm hai độ cong
: double curvature arch dam
đập vòm hai độ cong
: double arched dam
đập vòm hai độ cong
: double arch dam
đê quai hai lớp ván cọc
: cofferdam (with double sheeting)
đê quai kiểu hai thành
: double wall cofferdam
đinh tán hai rãnh
: double shear rivet
đĩa hai mặt
: double side disk
độ cong hai chiều
: double curvature
động cơ hai pittông
: double piston engine
đường ô tô hai làn xe
: double carriageway motor road
dốc hai bên
: double pitch
dốc hai phía
: double pitch
ga hai tầng
: double deck station
gạch hai đầu lượn sóng
: double bull-nose brick
dual
ăng ten có hai bộ phản xạ
: offset dual reflector antenna
băng hai rãnh
: dual track tape
bộ ngắt hai điểm
: dual point breaker
bộ nhớ hai cổng
: dual port memory
cấm làm việc hai nơi
: dual employment prohibited
có hai công dụng
: dual use
cửa kính hai lớp
: dual glazing
dầu có hai công dụng
: dual purpose oil
dây trời có hai bộ phản xạ
: offset dual reflector antenna
dao cắt hai lưỡi
: dual knife cutter
đinh hai đầu
: dual nail
động cơ hai nhiên liệu
: dual fuel engine
đồ thị hai trục y
: dual y-axis graph
ghế trượt hai chiều
: dual sliding seat
ghế trượt hai chiều với bộ nhớ
: dual sliding seat with memory
duplex
bơm hai ống
: duplex pump
cáp hai chiều
: duplex cable
căn hộ hai tầng
: duplex apartment
cuộn dây hai mạch
: duplex winding
IC có hai hàng chân
DLP (dual in-line package module)
Luân phiên hai chiều (HDLC)
Two-way Alternative (HDLC) (TWA)
Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
accolade
PCC Điểm chung của hai đường cong
Point of compound curve
Phương pháp tổ hợp căn bậc hai (CQC)
Complete quadratic combination (CQC) method
Quá trình phê chuẩn hai bước (ETSI)
Two-step Approval Process (ETSI) (TAP)
RAM hai cổng
dual-port RAM
áp kế hai chân
two-leg manometer
áp xe hai túi
bicameral abscess
ăng ten có hai khe và hốc
cavity-backed slot-dipole antenna
ăng ten hai bề
bilateral antenna
ăng ten hai chóp
biconical antenna
ăng ten hai hướng
bidirectional antenna
ăng ten hai phân cực
dual-polarized antenna
ăng ten mạng lưới hai cực
dipole antenna array
ảnh hai chiều
two-dimensional image
ảnh hai mức
bi-level image
ảnh toàn ký hai chiều
two-dimensional hologram
ảnh toàn ký hai chùm
two-beam hologram
âm bậc hai
second sound
âm chủ thứ hai (vtj dẫn âm thanh)
supertonic
âm thứ hai (ở heli siêu lỏng)
second sound
âu thuyền hai cấp
double-lift lock
âu thuyền hai cấp
tandem lock
âu thuyền hai luồng
double-lane lock
âu thuyền hai luồng
twin flight lock
double
bán đấu giá hai đầu
: double auction
biểu thuế hai cột
: double column tariff
chế độ làm hai ca
: double day-shift system
đánh thuế hai lần
: double taxation
đề hai giá
: double pricing
gấp hai
: double
hai đáy
: double bottom
hai đỉnh
: double top
hai gạch chéo (của chi phiếu)
: double crossing
hai giá cao nhất liên tiếp nhau (chứng khoán)
: double top
hai giá thấp nhất liên tiếp nhau (chứng khoán)
: double bottom
hai mặt chiếm giữ quảng cáo trong tạp chí
: double truck
hiệp định tránh đánh thuế hai lần
: double taxation agreements
kem phân ly hai phần
: double cream
máy xát vỏ hai ngăn
: double scoop
phòng hai người ở
: double room
sự cuộn có hai đường nối
: double seaming
sự miễn đánh thuế thu nhập hai lần
: double income-tax relief
sự phân loại hai lần
: double grading
tác động hai chiều
: double acting
tài khoản chữ T hai lần
: double T-account
tài khoản sổ cái hai cột
: double column ledger account
tránh đánh thuế hai lần
: double taxation relief
tránh đánh thuế thu nhập hai lần
: double income-tax relief
Chè BOP (lá non thứ nhất và thứ hai của búp chè)
Broken orange pekoe
Chè BP (lá non thứ hai của búp chè gãy)
Broken pekoe
Chè P (lá non thứ hai của búp bê)
Pekoe
Hệ mật mã điện báo Bộ hai Bentley
Bentley's Second Phrases
ấn loát phẩm khổ rộng một mặt (hoặc hai mặt)
broadsheet
bán lần thứ hai (cho khách mua lại sau lần mua thứ nhất)
second sale
báo giá hai chiều
two-way quotation
báo hai tháng một kỳ
bi-monthly
báo hai tuần một kỳ
bi-weekly
báo mỗi tuần hai kỳ
bi-weekly
báo tỉ giá hai chiều
two-way rate/quote/price
bản hai (hối phiếu)
second of exchange
bản hai (hối phiếu) chưa trả
second unpaid
bản hai hối phiếu
duplicate of exchange
bản hai hối phiếu
second of exchange
bản in (chứ không phải bản viết tay hai bản đánh máy)
print
bản thứ hai
duplicate
bảng giá hai phần
two-part tariff
bảo đảm lần thứ hai chất lượng sản phẩm
two-lifetime guarantee
bàn xếp thịt hai phía
twin-board trimming table
bao gói một lần hai bao bì
vision package
bể đun nóng chảy hai lần parafin
wax recovery tank
bình giá hối đoái (giữa hai nước)
par value of exchange
biến số bậc hai trung bình (dùng trong thống kê)
average quadratic variance
bột loại hai
seconds
bột mì hai loại
consumer's flour