đôi

- dt. 1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau: đôi bạn thân đôi giày Chồng thấp mà lấy vợ cao, Như đôi đũa lệch so sao cho bằng (cd.). 2. Hai (không dùng để đếm): đôi bên đi hàng đôi tuổi đôi mươi. 3. Số lượng trên một nhưng không nhiều: nói đôi lời đôi lúc đôi khị


nd.1. Hai cái, hai chiếc, hai vật, hai người cùng chức năng, công dụng. Đôi giày. Đôi bạn trăm năm. Xứng đôi với nhau.
2. Số lượng trên một nhưng không xác định. Nói một đôi lời. Đôi khi. Đôi ba.

nđg. Ném. Đôi đá.
Tầm nguyên Từ điển
Đôi

Gò đất.

Xin cho thiển thố một đôi. Kim Vân Kiếu

xem thêm: hai, đôi, cặp



đôi

đôi
  • adv
    • pair; two; double
      • gấp làm đôi: Twofold

 binary
  • bộ đôi: BINARY INVOLUTION
  • đường cong vận tốc của sao đôi: velocity curve of binary stars
  • hệ đôi: binary system
  • hợp kim đôi: binary alloy
  • hợp kim đôi: binary
  • sao đôi: binary
  • sao đôi che nhau: eclipsing binary
  • sao đôi nhìn thấy (được): visual binary
  • sao đôi quang phổ: spectroscopic binary
  • sao đôi thiên thực: eclipsing binary
  •  couple
  • cặp đôi: copper-zinc couple
  • ghép đôi: couple
  • ghép đôi: copper-zinc couple
  • ghép đôi (hai trục): couple
  • ghép đôi song song: couple in parallel
  • kèo đôi đầu hồi: barge couple
  • làm thành đôi: couple
  • một đôi: couple
  • trụ bổ tường ghép đôi: couple pilasters
  •  double
  • Tốc độ dữ liệu gấp đôi - SDRAM: Double Data Rate - SDRAM (DDR-SDRAM)
  • ấn đôi (phím chuột): double click
  • biến logic đường đôi: double rail logic
  • bộ chỉnh lưu tăng đôi điện áp: voltage double type rectifier
  • cánh cửa sổ đôi: double window sash
  • cáp đôi: double cable
  • cáp treo đôi: double rope tramway
  • cạc gấp đôi: double card
  • cầu dao đôi: double pole single-throw
  • cầu đường đôi: double line bridge
  • chế độ đệm đôi: double buffer mode
  • chương trình lấy mẫu đôi: double sampling plan
  • clich đôi (chuột): double click
  • cửa sổ đôi: double window
  • cuộn dây chập đôi: double winding
  • dây đôi: double conductor
  • đập vòm cuốn đôi: double curvature arch dam
  • đèn lưỡng cực đôi: double diode
  • đường sắt đôi: double track railway
  • đường sắt đôi: double track
  • gấp đôi: double
  • giũa răng đôi: double cut file
  • hệ thống điện dây đôi: double wire system
  • hệ thồng điện dây đôi: double wire system
  • khoảng cách gấp đôi: double spacing
  • kim gút đôi: double pin
  • làm gấp đôi: double
  • lỗ đục đôi: double punch
  • lỗi bít đôi: double bit error
  • máy in bước đôi: double pinch printer
  • mạch nhân đôi điện áp: voltage double
  • mối hàn dây đôi: double beads
  • mù đôi: double - blind
  • nhân đôi: double
  • ống chứa mẫu lõi đôi: double core barrel
  • ổ cắm đôi: double seizure
  • phiếu gấp đôi: double card
  • quái thai đôi: double monster
  • quấn chập đôi: double wound
  • rãnh đôi (đường sắt): double track
  • sao đôi: double star
  • sao đôi quang học: optical double (star)
  • sự ghi gấp đôi: double recording
  • thử nghiệm mù đôi: double blind trial
  • tốc độ dữ liệu gấp đôi: Double Data Rate (DDR)
  • xung đôi: double impulse
  •  doubly
     dual
  • audio kênh đôi: dual channel audio
  • bánh phía sau ghép đôi: dual rear tires
  • cáp đôi: dual fiber cable
  • hộp hỗn hợp đôi: dual duct terminal unit
  • kênh đôi: dual channel
  • kèm theo đôi: dual attached
  • màn hình quét đôi: dual scan display
  • mức hối suất đôi: dual exchange rate
  • ổ đôi: dual drive
  • sự đánh lửa đôi: dual height board
  • sự đánh lửa đôi: dual ignition
  • sự nạp giấy dạng đôi: dual disk drive
  • sự phân tập đôi: dual diversity
  • trạm ghép đôi: Dual Attachment Station (FDDI) (DAS)
  •  dual representation
     duplex
  • cáp đôi: duplex cable
  • cacburetơ ghép đôi: duplex carburetor
  • dây đôi: duplex cable
  • đinh đầu ghép đôi: duplex head nail (duplex nail)
  • đinh đầu ghép đôi: duplex (head) nail
  • máy tính đôi: duplex calculating machine
  • nhà đôi: duplex
  • quấn dây ghép đôi: duplex winding
  • xích đôi: duplex chain
  •  pair
  • Ethernet đôi dây xoắn: Twisted Pair Ethernet (TPE)
  • Phụ thuộc môi trường vật lý của đôi dây xoắn (FĐI): Pair Physical Medium Dependent (FDDI) (TP-PMD)
  • ảnh đôi: pair of plates
  • cáp nhiều đôi dây: Multi Pair Cable (MPC)
  • cặp, ghép đôi: pair
  • cột giả sóng đôi: pair pilaster
  • dây đôi xoắn không bọc: Unshielded Twisted Pair (UTP)
  • đầu nối giao diện của môi trường đôi dây xoắn: Twisted Pair Media Interface Connector (TP-MIC)
  • đôi cực: terminal pair
  • đôi dây cáp: cable pair
  • đôi dây xoắn: Twisted Pair (TP)
  • đôi dây xoắn: twisted pair
  • đôi dây xoắn bọc bằng lá kim loại: Shielded Foil Twisted Pair (SFTP)
  • đôi dây xoắn bọc kim: Shielded Twisted Pair (STP)
  • đôi dây xoắn bọc kim (FTP): Screened Twisted Pair (FTP) (SCTP)
  • đôi dây xoắn không bọc: Unshielded Twisted Pair (Physical Layer) (UTP)
  • diễn đàn phát triển đôi dây xoắn không bọc kim: Unshielded Twisted Pair Development Forum
  • ghép đôi: pair
  • giao diện dữ liệu phân bố theo đôi dây xoắn: Twisted Pair Distributed Data Interface (TPDDI)
  • khối ghép đôi dây xoắn: Twisted Pair Attachment Unit (TPAU)
  • kích ghép đôi: jack pair
  • nghiên cứu ghép đôi: matched pair study
  • số cáp đếm từng đôi: cable number pair count

  • Dây Tip (OV) và dây Ring (-52V) của đôi dây điện thoại
     Tip/Ring (T/R)
    anh em sinh đôi
     fraternal twins
    bánh xe đôi
     twin tire (dual tire)
    bánh xe đôi
     twin wheel
    bản ghi nhân đôi
     duplicate record
    bảng kê nhập dữ liệu đôi
     two-input data table
    bài toán gấp đôi khối lập phương
     problem of duplication of a cube
    bàn tiếp đôi
     tandem table
    bơm màng đôi
     twin diaphragm pump
    bộ chế hòa khí đôi
     carburetor, two-barrel
    bộ chế hòa khí đôi
     twin carburetors (TC)
    bộ chỉnh lưu tăng đôi điện thế
     voltage doubler type rectifier
    bộ đôi
     accouplement
    bộ đôi
     dyadic (a-no)
    bộ đôi trước
     tandem
    bộ gấp đôi điện áp
     voltage doubler
    bộ lót bổ đôi
     split bearing
    bộ lót bổ đôi
     split bushing
    bộ nhân đôi
     doubler
    bộ nhân đôi Latour
     Latour doubler

     binary
     double
  • cái gấp đôi: double
  • cặp đôi: twin double
  • điều khoản bồi thường gấp đôi: double indemnity clause
  • điều khoản trả thuế gấp đôi: double duty clause
  • đơn bảo hiểm có thưởng gấp đôi: double endowment insurance policy
  • đơn bảo hiểm có thưởng gấp đôi: double endowment policy
  • gấp đôi: double
  • hưởng gấp đôi: double endowment
  • làm gấp đôi: double
  • lượng gấp đôi: double
  • nước đôi: double
  • phòng đôi: double room
  • quyền chọn đôi (quyền chọn mua và bán cổ phiếu): option to double
  • quyền chọn đôi của bên bán: seller's option to double
  • quyền chọn gấp đôi: option to double
  • sự bồi thường gấp đôi: double indemnity
  • suất giá phòng đôi: double room rate
  • tăng gấp đôi: double
  • thu phí gấp đôi: double charge
  • trách nhiệm gấp đôi: double liability
  • trang gấp đôi (quảng cáo): double spread

  • bàn đôi
     deuce
    cặp đôi
     double-double
    cặp đôi công ty
     twinning of companies
    câu hỏi phân đôi (cho câu trả lời có hoặc không)
     dichotomous question
    chế độ chia đôi lợi nhuận
     half profit system
    chia đôi
     halve
    chia đôi
     halves
    chia đôi chênh lệch
     split the difference
    chứng khoán sinh đôi
     stapled stock
    cổ phiếu dư đôi
     excess share
    cổ phiếu sinh đôi
     paired share
    cổ phiếu sinh đôi
     siamese share
    công ty tín thác đầu tư có vốn tách đôi
     split capital investment trust
    cuộc đàm phán tay đôi
     face-to-face negotiation
    dấu tách đôi
     dieresis
    đàm phán tay đôi
     face-to-face negotiation
    điều khoản đôi bên cùng có lợi
     reciprocity clause
    độc quyền tay đôi
     bilateral monopoly
    đôi lẻ
     odd one (of pair)
    dự trữ dư đôi
     excess reserver
    hàng hóa lỡ đôi
     odd lot
    hiệp định đôi bên cùng có lợi
     reciprocal agreements
    hợp đồng đôi bên cùng có lợi
     reciprocal contract