dẫn

- đg. 1 Cùng đi để đưa đến nơi nào đó. Dẫn con đến trường. Dẫn đường. 2 Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó. Cầu thủ dẫn bóng. Ống dẫn dầu. Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng. 3 (kết hợp hạn chế). Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin. Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến. 4 Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh. Dẫn một câu làm thí dụ. Dẫn một tác giả. Dẫn sách. 5 (kng.). Dẫn điểm (nói tắt). Đội A đang dẫn với tỉ số 2 - 1.


nđg. 1. Đưa, đem đi: Dẫn đường chỉ nẻo. Ống dẫn nước.
2. Chỉ cho biết: Dẫn dụ, dẫn giải.
3. Đưa, đem ra để làm bằng. Dẫn chứng.

xem thêm: đưa, dẫn, dẫn dắt, dắt, dìu, dắt díu



dẫn

dẫn
  • verb
    • to conduct; to guide; to escort to lead
      • dẫn đường: to lead the way

 carry off
 conduct
  • chất dẫn điện: conduct
  • dây dẫn: conduct
  •  conduction
  • bơm dẫn: conduction pump
  • dải dẫn: conduction band
  •  leading
  • bánh xe dẫn hướng: leading wheel
  • cạnh cắt dẫn đầu: leading edge
  • cọc dẫn hướng: leading pile
  • công nghệ dẫn đầu: leading technology
  •  tap
    Lĩnh vực: y học
     passage

    4 bánh dẫn hướng
     four-wheel steering
    Bán dẫn ôxit Nitride kim loại
     Metal Nitride Oxide Semiconductor (MNOS)
    Các chất bán dẫn ôxit - kim loại khuếch tán kép
     Double Diffused Metal Oxide Semiconductors (DMOS)
    Các chất bán dẫn ôxit kim loại kênh N
     N Channel Metal Oxide Semiconductors (NMOS)
    Chất bán dẫn bù Oxits lưỡng cực
     Bipolar Complementary Metal Oxide Semiconductor (BICMOS)
    Chất bán dẫn ôxit kim loại lưỡng cực
     BIpolar Metal Oxide Semiconductor (BIMOS)
    Chất siêu dẫn-Chất Cách điện-Chất siêu dẫn
     Superconductor-insulator-superconductor (SIS)
    Cỡ dây tiêu chuẩn Mỹ, tiêu chuẩn dây dẫn Mỹ
     American Wire Gauge (AWG)
    Dịch tiêu đề toàn cầu/Truyền dẫn tiêu đề toàn cầu
     Global Title Translation/Global Title Transmission (GTT)
    Giao diện giữa các nhà khai thác, giữa các hệ truyền dẫn (SMDS)
     Intercarrier Interface (SMDS) (ICI)
    Hệ thống dữ liệu dẫn đường mặt đất (NASA)
     Pilot Land Data System (NASA) (PLDS)
    Hệ thống ghép kênh chia theo thời gian, Bộ đo méo truyền dẫn
     Time Division Multiplex System or Transmission Distortion Measuring Set (TDMS)
    Hệ thống quản lý luồng truyền dẫn T
     T-Carrier Administration System (TCAS)
    Hệ thống truyền dẫn số diện rộng của Nhật Bản
     Wide-area digital transmission scheme (J2)
    Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu (ICAO)
     Global Navigation Satellite System (ICAO) (GNSS)
    Hướng dẫn truy tìm thông tin Internet
     Internet Information Retrieval Guide (IIRG)
    IC bán dẫn
     semiconductor IC
    Khối truyền dẫn HDSL
     HDSL Transmission Unit (HTU)
    Khối truyền tải tối đa /Khối truyền dẫn tối đa
     Maximum Transfer Unit/Maximum Transmission Unit (TCP) (MTU)
    Mạng truy nhập hướng dẫn của ETSI
     ETSI Guide Access Network (EGAN)
    Nhóm hướng dẫn triển khai MRA
     MRA Implementation Guide Group (MIG)
    Nhóm truyền dẫn (SNA)
     Transmission Group (SNA) (TG)
    Tín hiệu truyền dẫn đồng bộ (SONET)
     Synchronous Transport Signal (SONET) (STS)
    Trường ưu tiên truyền dẫn (APPN)
     Transmission Priority Field (APPN) (TPF)
    Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền dẫn và Ghép kênh
     Technical Committee on Transmission and Multiplexing (TC-TM)
    áp lực mao dẫn
     capillary pressure
    áp suất mao dẫn
     capillary pressure
    áp suất mao dẫn
     capillary tension