dìu

- đg. 1 Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi. Dìu người ốm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ. Canô dìu thuyền ngược dòng sông. 2 (id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Thợ cũ dìu thợ mới.


nđg. Để cho dựa vào mình mà đi. Dìu người bệnh lên xe.

xem thêm: đưa, dẫn, dẫn dắt, dắt, dìu, dắt díu



dìu

dìu
  • verb
    • to lead by the hand