dắt

- đgt. Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình: dắt em đi chơi dắt xe đạp dắt trâu ra đồng.


nđg. Làm cho cùng đi với mình bằng cách nắm giữ. Dắt con đi chơi. Dắt xe đạp.

xem thêm: đưa, dẫn, dẫn dắt, dắt, dìu, dắt díu



dắt

dắt
  • verb
    • to lead; to tow; to guide
      • dắt con đi: to lead son by the hand

 tow
  • bệ phóng kéo dắt máy bay: aeroplane tow launch
  • lai dắt (tàu): tow
  • sự dắt: tow
  • sự lai dắt: tow
  • tàu dắt: tow boat

  • chứng đái dắt
     poliakiuria
    đầu máy lai dắt
     hauling engine
    đường chăn dắt (súc vật)
     interior passage for livestock
    giá chìa dắt
     towing bracket
    máy kéo lai dắt
     shunting tractor
    máy xe kéo lai dắt
     tracked tractor
    sự dắt
     debugging
    sự dắt
     hauling
    sự dắt
     towing
    sự dắt
     tugging
    sự lại dắt thanh chắn
     boom towing
    sự lai dắt
     haulage
    sự lai dắt
     towing
    sự lai dắt (tàu)
     towage
    tàu lai dắt
     tug boat
    thanh kéo dắt
     towcar
    thiết bị lai dắt
     towing gear
    tời dắt
     hauling winch
    toa dắt
     salvage car
    toa dắt
     salvage lorry
    toa dắt
     towing vehicle
    toa dắt
     wrecker
    xe dắt
     salvage car
    xe dắt
     salvage lorry
    xe dắt
     towing vehicle

     haul
     haulage
     tow
     tug

    dắt tàu
     towage
    dắt tàu ra
     pilotage outwards
    dắt tàu vào
     pilotage inwards
    người dắt gia súc ra giết mổ
     drove
    người dắt mối
     business tout
    người dắt mối
     linkman
    người dắt mối
     scrivener
    người dắt mối
     tout
    người dẫn dắt dư luận
     opinion leader
    người thầu dắt tàu, giòng tàu
     towage contractor
    phí dắt tàu
     pilotage
    phí dắt tàu (ra vào cảng)
     pilotage
    phí dắt tàu ra
     pilotage outwards
    phí dắt tàu vào
     pilotage inwards
    phí dắt tàu, giòng tàu
     towage
    sự dắt tàu
     towage
    sự dẫn cảng (việc dắt tàu ra vào cảng)
     pilotage
    tàu kéo, dắt
     towboat
    thù lao dắt mối
     finder's fee
    tiền cò (cho người dắt mối)
     commission
    việc dắt
     towage
    việc dắt tàu ra
     pilotage outwards
    việc dắt tàu vào
     pilotage inwards