dắt díu

- đgt. 1. Kéo nhau đi: Dắt díu đưa nhau đến cửa chiền (HXHương) 2. Rủ rê, lôi kéo: Chúng dắt díu nhau đi nhậu nhẹt.


nđg. Dắt nhau đi thành đoàn không rời nhau. Cả gia đình dắt díu nhau về quê.

xem thêm: đưa, dẫn, dẫn dắt, dắt, dìu, dắt díu



dắt díu

dắt díu
  • verb
    • to go together