kém cỏi

- Nh. Kém, ngh. 2: Học sinh kém cỏi không được lên lớp.


nt. Trình độ dưới trung bình, thấp nói chung. Kỹ thuật kém cỏi.

xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn



kém cỏi

kém cỏi
  • Weak,
    • Học lực kém cỏi: To have a weak stantard of knowledge