
- 1 dt. Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu: Tằm nhả tơ làm kén nong kén vàng óng.
- 2 đgt. Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định: kén giống.
1. Cấu tạo bệnh lí gồm một hay nhiều ngăn trống, có màng bọc liên tục bao kín, thường chứa một chất lỏng hay chất nhầy; nguồn gốc do kí sinh trùng hoặc do sự tích lại của một chất bài tiết hay xuất tiết, với sự phát triển của mô bình thường hay mô phôi thai.
2. Ở bò, những K phát triển trên buồng trứng từ một nang Graaf thường gây nân sổi (vô sinh).
3. Bao bảo vệ cho trứng hoặc ấu trùng của nhiều loài động vật không xương sống như nhện, giun đất. Ấu trùng của nhiều côn trùng cũng tạo K trong giai đoạn hoá nhộng.
xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển