tuyển

- đgt. Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra: tuyển diễn viên điện ảnh thi tuyển công chức.


nđg. Kén chọn. Tuyển thợ chuyên môn.

xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển



tuyển

tuyển
  • verb
    • to choose, to select

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 separate
 strip