lựa
- 1 đg. 1 Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống. 2 Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiều gió cho thuyền đi. Lựa mãi mới mở được khoá. Lựa lời khuyên giải.
- 2 k. (cũ; id.). Như lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.
nđg. 1. Chọn lấy những cái đúng với yêu cầu. Lựa hạt giống.
2. Chọn cho đúng cách, đúng cái để đạt yêu cầu tốt nhất. Lựa lời khuyên giải. Lựa chiều gió cho thuyền đi.
nl. Lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.
xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển