lộc

- 1 dt. Chồi non: đâm chồi nẩy lộc đi hái lộc.

- 2 dt. 1. Lương bổng của quan lại: lương cao lộc hậu bổng lộc lợi lộc phúc lộc thất lộc lộc tước. 2. Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín: lộc trời lộc bất tận hưởng.


sừng của hươu vàng (Cervus porcinus), có hai loại:

1) L giác - sừng già, có nhiều nhánh rắn chắc, nhiều mấu sần sùi. Trong đông y, dùng làm thuốc chữa suy nhược thần kinh, mệt nhọc, khớp - xương bị sưng, mụn nhọt độc, dùng dưới dạng thuốc bột. Còn dùng L giác nấu cao ban long, làm thuốc bổ, chữa suy yếu thận, rụng tóc. Bã gạc sau khi nấu cao, phơi khô (lộc giác sương) dùng làm thuốc bổ xương, chữa ho, tiểu tiện ra máu hoặc tinh dịch, mụn nhọt.

2) L nhung - sừng non, mặt ngoài phủ lông tơ mịn, màu nâu, bên trong có nhiều mạch máu mọng; dùng làm thuốc bổ cho người già yếu, cơ thể suy nhược, làm việc quá sức, ngâm rượu uống hoặc tán thành bột ăn với cháo. Không dùng cho người cao huyết áp, xơ vữa động mạch, hẹp tim, viêm thận nặng, iả chảy. Sừng non của nai cũng có những công dụng tương tự.


nd. Mầm non, lá non. Hái lộc.
nd.1. Lương bổng của quan lại. Quan cao lộc hậu.
2. Của trời hay thần thánh cho. Lộc trời. Lộc thánh.

nd. Con hươu.

xem thêm: lương, bổng, lộc, lương lậu, lương bổng


xem thêm: mầm, chồi, búp, lộc, mộng, nõn



lộc

lộc
  • noun
    • (bot) bud
      • nẩy lộc: to be in bud
  • noun
    • kind of deer
      • lộc nhung: tender horn of a deer

 shoot

bổng lộc
 perk
bổng lộc (của quan chức)
 juice
bổng lộc của các cổ đông
 shareholder's perks
kế hoạch hưu bổng có lộc quỹ
 funded pension scheme
lợi lộc
 gain