lựa

- 1 đg. 1 Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống. 2 Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiều gió cho thuyền đi. Lựa mãi mới mở được khoá. Lựa lời khuyên giải.

- 2 k. (cũ; id.). Như lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.


nđg. 1. Chọn lấy những cái đúng với yêu cầu. Lựa hạt giống.
2. Chọn cho đúng cách, đúng cái để đạt yêu cầu tốt nhất. Lựa lời khuyên giải. Lựa chiều gió cho thuyền đi.

nl. Lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.

xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển



lựa

lựa
  • verb
    • to choose; to select; to pick out

 select
  • chức năng lựa chọn: select function
  • danh sách lựa chương trình thường trú: resident program select list
  • lọc lựa: select
  • lựa bản ghi: Select Record
  • lựa bảng kê: select table
  • lựa bội số: multiple select
  • lựa chọn: select
  • lựa chọn đồ họa: Select Graphics
  • lựa chọn khối: bank select
  • lựa chọn nhanh: fast select
  • lựa chọn ô hiện rõ: select visible cells
  • lựa cột: select column
  • lựa đặc biệt: select special
  • lựa hải đồ: select chart
  • lựa hàng: select row
  • lựa lái: select drive
  • lựa lều hiên: marquee select
  • lựa một miền ô: Select Region
  • lựa mưu đồ khu vực: select plot area
  • lựa tất cả: select all
  • lựa tệp: select files
  • lựa trang: select page
  • sự lựa chọn hoàn toàn: full select
  • sự lựa chọn nhanh: fast select
  • sự lựa chọn trang: page select
  •  selective
  • Kênh ảo báo hiệu quảng bá có lựa chọn (B-ISDN): Selective Broadcast Signalling Virtual Channel (B-ISDN) (SBSVC)
  • Loại bỏ có lựa chọn (HDLC): Selective Reject (HDLC) (SREJ)
  • chọn, lựa: selective
  • cracking lựa chọn: selective cracking
  • dung môi lọc lựa: selective solvent
  • dung môi lựa chọn (làm sạch dầu): selective solution
  • giảm âm chọn lựa tần số: frequency selective fading
  • hút bám lựa chọn: selective adsorbent
  • kết hợp có chọn lựa: selective fusion
  • lọc lựa: selective
  • lựa chọn: selective
  • lựa chọn: selective control
  • máy thu lựa chọn: selective receiver
  • mạch có lựa chọn: selective circuit
  • phiên mã hóa có lựa chọn: selective cryptographic session
  • phụ trợ lựa chọn qua miền: regional selective assistance
  • sự gọi có lựa chọn: selective calling
  • sự nhắc có lựa chọn: selective prompting
  • sự thu gom (có) lựa chọn: selective collection
  • sự xóa có lựa chọn: selective erase

  • Nền tảng để chọn lựa nội dung Internet
     Platform for Internet Content Selection (PICS)
    báo hiệu lựa theo kênh
     Quasi - Associated Signalling (QAS)
    bảng lựa chọn
     option table
    bảng lựa chọn
     selection panel
    bài toán chọn lựa
     marriage problem
    bàn so lựa
     collating table
    bỏ lựa
     deselect
    bộ chỉ báo lựa chọn
     optional indicator
    bộ chỉ thị lựa chọn
     selection indicator
    bộ chọn lựa khoảng cách
     pitch selector
    bộ lọc chọn lựa
     pick filter
    bộ lựa chọn
     selector channel
    bộ lựa chọn bản sao
     copy selector
    bộ lựa chọn các gõ phím
     key touch selector
    bộ lựa xuyên tâm
     radial selector
    bộ máy đo có thể tiến hành theo lựa chọn
     Selected Executable Test Suite (SETS)
    bộ phận tự lựa
     compensator
    bộ so lựa
     collator
    các thiết bị tùy chọn có khả năng lập trình được / các thiết bị lựa chọn theo chương trình
     Programmable Option Devices (POD)
    chế độ lọc lựa
     sample mode
    chọn lựa tự động
     automatic selection
    chọn lựa tự động
     auto-select
    có chọn lựa
     selectively
    có lựa
     selectively
    công cụ lựa chọn
     optional facilities
    công tắc chọn lựa
     selector switch

     choice
  • biến lựa chọn: choice variable
  • các mô hình lựa chọn hiệu hàng: brand choice models
  • câu hỏi nhiều loại lựa chọn: multiple choice question
  • chọn lựa kỹ thuật: choice of technology
  • điều khoản lựa chọn luật pháp: choice of law clause
  • khan hiếm và lựa chọn: scarcity and choice
  • lựa chọn: choice
  • lý thuyết lựa chọn công: theory of public choice
  • quy tắc chọn lựa luật pháp: choice of law rules
  • sự chọn lựa luật pháp (thích hợp): choice of law
  • sự chọn lựa tòa án: choice of forum
  • sự lựa chọn: choice
  • sự lựa chọn công: public choice
  • sự lựa chọn công cộng: public choice
  • sự lựa chọn của xã hội: social choice sit
  • sự lựa chọn hiệu hàng: brand choice
  • sự lựa chọn tổ hợp đầu tư: portfolio choice
  • thuyết chọn lựa (của người) tiêu dùng: theory of consumer's choice

  • biện pháp nhập khẩu hạn chế khẩn cấp có chọn lựa
     selective safeguard
    các cấp độ tự do (số các giá trị để có thể chọn lựa tự do)
     degrees of freedom
    cân nhắc lựa chọn (giữa hai phương hướng, giải pháp)
     alternative
    cân nhắc lựa chọn (một trong hai)
     trade-off
    chính sách tài chính có tính chọn lựa
     selective fiscal action
    chọn lựa hàng hóa
     merchandise selection
    điều khoản thực hiện bảo hộ mậu dịch có chọn lựa
     selective safeguard
    đúng giá (trong nghiệp vụ ngoại hối lựa chọn)
     at-the-money
    do bên bán lựa chọn
     at seller's option
    giá trị của sự lựa chọn
     option value
    giá trị lựa chọn
     option value
    giả thiết về tính lựa chọn
     axiom of selection
    giải pháp có thể lựa chọn
     alternative solution
    giao dịch bên mua có quyền chọn lựa
     transaction at buyer's option
    hợp đồng kỳ hạn lựa chọn
     break-forward
    hợp đồng kỳ hạn lựa chọn
     forward with optional exit
    hợp đồng lựa chọn hai chiều
     straddle
    hợp đồng lựa chọn kép
     straddle
    hợp đồng ngoại hối lựa chọn
     option exchange contract
    lợi ích có tính lựa chọn
     elective benefit
    lợi ích có tính lựa chọn
     elective benefits
    lựa bằng tay (chẳng hạn đậu phộng...)
     hand-picked
    lựa chọn
     choose