máu mê

- Tính hay ham thích quá độ: Máu mê cờ bạc.


nđg. Ham thích quá đến không biết gì khác. Máu mê cờ bạc. Máu mê rượu chè.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt