mải

- trgt Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh: Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang (cd).


np. Dồn hết tâm trí vào một việc, đến không biét đến xung quanh. Mải chơi. Mải đọc sách không để ý ai vào nhà.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt



mải

mải
  • to become absorbed; to be busy with
    • mải làm việc gì: to busy oneself with doing something