mảnh

- d. 1. Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy...): Mảnh bát; Mảnh kính vỡ; Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe; Mảnh xác máy bay. 2. Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền: Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế; Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.

- t. Gầy, mỏng: Người mảnh; Cái bàn đóng mảnh quá.


nId.1. Phần rất nhỏ và mỏng của một vật bị chia tách ra. Mảnh giấy. Mảnh gương vỡ. Mảnh vụn.
2. Đám, tấm riêng lẻ, nhỏ hơn, yếu hơn những vật cùng loại. Mảnh ván. Mảnh vườn. Mảnh tình riêng. Mảnh trăng khuya. Mảnh hồng nhan.
IIt. Có dáng thanh nhỏ, vẻ yếu ớt. Dáng người mảnh. Sợi chỉ mảnh.
IIIp. Riêng lẻ giữa số ít ngơừi, không để người khác biết. Bàn mảnh với nhau ngoài cuộc họp. Ăn mảnh.

xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm



mảnh

 chip
  • đá mảnh: chip ice
  • kết đông mảnh: chip freezing
  • kết đông mảnh [lát mỏng]: chip freezing
  • máy đá mảnh: chip ice machine [maker
  • máy đá mảnh: chip ice machine
  • máy đá mảnh: chip ice maker
  • máy đá mảnh: chip ice making machine
  • máy làm đá mảnh: chip ice making machine
  • máy làm đá mảnh: chip ice maker
  • máy làm đá mảnh: chip ice machine
  • mảnh (vỡ): chip
  • mảnh gỗ: chip
  • mảnh vỡ: chip
  • mảnh vụn: chip
  • phoi mảnh: segmental chip
  • phoi mảnh vun: chip
  •  fragment
  • mảnh phân hạch: fission fragment
  • mảnh vở: fragment
  • mảnh vỡ: fragment
  • mảnh vụn: fragment
  •  piece
  • đá mảnh: ice piece
  • dụng cụ định lượng đá mảnh: ice piece dispenser
  • mảnh (vụn vỡ): broken piece
  • mảnh đất: piece of ground
  •  section
  • độ mảnh của tiết diện ghép: slenderness ratio of composite section
  •  segment
  • khúc mảnh: segment
  • mảnh đồng: segment
  •  slender
  • cột cao và mảnh (độ mảnh rất lớn): tall slender column
  • cột thanh mảnh: slender column
  • dầm mảnh: slender beam
  • dầm thanh mảnh: slender beam
  • kết cấu mảnh: slender structure
  • khung mảnh: slender framework
  • thanh mảnh: slender rod
  •  slice
  • máy đá mảnh tự động: automatic slice ice maker
  • máy đá mảnh tự động: automatic slice ice machine
  • máy đá mảnh tự động: automatic slice ice maker [machine]
  • máy đá mảnh tự động: automatic slice ice making machine
  •  span
  • mảnh vỡ: span
  • mảnh vụn: span
  •  tag
     thin
  • nét mảnh: thin line
  • nguồn mảnh: thin source
  •  wafer
  • bảng con mảnh ceramic: ceramic wafer
  • bảng con mảnh chất gốm: ceramic wafer
  • phiến con mảnh ceramic: ceramic wafer
  • phiến con mảnh chất gốm: ceramic wafer

  • bản đồ chia mảnh
     plot plan
    bẻ gãy từng mảnh
     junk
    bệ đỡ có 2 mảnh
     split bearing
    bệ đỡ có 2 mảnh
     split bushing
    bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ
     graft-versus-host disease

     coarse
  • mảnh hạt lớn không lọt sàng: coarse sizing
  •  parcel
     piece
  • mảnh đất: piece of land
  •  scrap
  • mảnh nhỏ: scrap
  • mảnh vụn: scrap
  •  sliver

    cửa tháo mảnh vỏ (ở máy bao gói)
     crown chute
    cục mảnh
     junk