miếng

- 1 dt. 1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng: ăn một miếng cắn từng miếng. 2. Đồ ăn, cái để ăn: miếng cơm manh áo miếng ngon vật lạ có làm mới có miếng ăn. 3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn: cắt cho miếng thịt chừng một cân miếng vải có được miếng đất để trồng rau.

- 2 dt. Thế đánh võ: giữ miếng học vài miếng để phòng thân.


nd. Phần nhỏ tách ra từ một khối vật thể lớn. Miếng thịt một cân. Áo vá một miếng ở vai. Miếng đất trồng rau.
nd. 1. Lượng thức ăn vừa để cho vào miệng một lần. Ăn vài miếng lót dạ. Miếng cơm manh áo.
2. Cái ăn. Miếng ngon vật lạ. Có khó mới có miếng ăn (tng).

nd. Thế đánh võ. Học vài miếng vỏ để hộ thân.

xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm



miếng

miếng
  • adj
    • flagment; piece; bit
      • miếng thịt: piece of meat
      • miếng đất: piece of land

 block
  • miếng chèn bảo vệ (ở thiết bị bảo vệ): protector block
  • sàn gỗ miếng: wood block flooring
  • sàn gỗ miếng ghép trên lớp bitum: inlaid wool block flooring
  •  cake
     chip
     fragment
     length
     lump
     section
     slice
  • miếng mỏng: slice
  • phiến, miếng: slice
  •  slug
     tablet
     tag

    ăn miếng trả miếng
     measure for measure
    bánh xe hai miếng
     twin wheel
    các miếng lót thanh trục
     rod bearings
    cái phủ thành miếng
     stacked covering
    cầu chì loại miếng mỏng
     strip fuse
    cầu dao miếng dẹt
     wafer switch
    dao cắt miếng ghép
     greffotome
    gạc, miếng gạc, tăm bông
     stype
    gỗ miếng (lát sàn)
     parquet
    hệ các miếng cứng
     disk system
    máy cắt (đứt) tôn thành miếng chữ nhật
     squaring shears
    miếng (bán dãn) dạng khối
     bulk wafer
    miếng (kính tấm)
     piece
    miếng bán dẫn
     semiconductor wafer
    miếng bán dẫn
     wafer
    miếng bít cao su
     rubber seal
    miếng bịt thủy tinh
     frit seal
    miếng cản gió bụi
     weather strip
    miếng cân bằng
     bob
    miếng chắn
     apron piece
    miếng chặn ổ bi (phía vòng tiếp điện)
     slip-ring end bracket
    miếng che lỗ khóa cửa
     box staple
    miếng che lỗ khóa cửa
     door lock box staple
    miếng che nắng (đỡ chói mắt)
     visor
    miếng chêm
     shim
    miếng chêm
     taper parallel
    miếng chêm
     wedge
    miếng chêm (cale) điều chỉnh
     adjusting shims
    miếng chêm vát
     tapered wedges

     cut
  • cắt thành miếng: to cut up
  • đường miếng: cut sugar
  • miếng (thịt) bán buôn: wholesale cut
  • miếng (thịt) bán lẻ: retail cut
  • miếng (thịt) bán ở cửa hàng: trade cut
  • miếng (thịt) đã xếp loại: primal cut
  • miếng (thịt) lưng: rib cut
  • miếng (thịt) mỏng: thin freshed cut
  • miếng (thịt) nạc: well fleshed cut
  • miếng cá đã lọc xương: clean cut
  • miếng cắt một phần từ phía sau: hind quarter cut
  • miếng cắt một phần từ phía trước: fore quarter cut
  • miếng rạch khía: crimp cut
  • miếng thịt không xương: boneless cut
  • miếng thịt ngực: breast cut
  •  gold bar
  • vàng miếng: gold bar
  •  lot
     lump
  • miếng mỡ: fat lump
  • miếng thịt rẻo: flesh lump
  •  piece
     slice
  • thái miếng: slice
  •  sliver

    bán từng miếng (cắt ra)
     sell by pieces (to ...)
    chia miếng
     parcel
    đường miếng ẩm và bẩn
     wet cake
    giò miếng mỏng
     sliced sausage
    hình dáng miếng bơ
     butter mould
    lò làm đường miếng
     bakehouse
    miếng (vải...)
     remnant
    miếng bột (để rán thử)
     flush cake
    miếng bột canh
     bouillon cube
    miếng cá nước (hoặc rán)
     steak
    miếng chì chèn kẽ chữ
     space
    miếng hình khối
     cube
    miếng mỡ nhỏ
     pat
    miếng thịt bò
     coast
    miếng thịt bò rán
     beef steak
    miếng thịt gà tây (bán thành phẩm đã làm nguội)
     turkey sticks