- 1 dt (thực) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai: Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố-hữu).

- 2 dt (thực) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông: Lá mơ là một vị thuốc Đông y dùng chữa bệnh lị.

- 3 đgt 1. Thấy trong khi ngủ: Đêm đêm mơ thấy vợ về. 2. Mong ước: Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (CgO).


(Prunus armeniaca), cây ăn quả lâu năm họ Hoa hồng (Rosaceae). Thân gỗ, cao khoảng 4 -5 m. mọc so le, hình bầu dục, mép có răng cưa nhỏ. Hoa có 5 cánh trắng hoặc hồng. Quả hạch, hình cầu, màu vàng xanh, nhiều nạc, chứa một hạt cứng. Cây mọc hoang và được trồng nhiều nơi ở Trung Quốc, Nhật Bản. Ở Việt Nam, trồng nhiều ở Miền Bắc (Hà Tây, Hoà Bình, Thanh Hoá, Nghệ An). Thành phần quả M: 85,8% nước, 0,9% protein, 1,3% axit hữu cơ, 10,5% gluxit, 2mg% caroten, 7mg% vitamin C; trong hạt M có axit pangamic (vitamin B15) có tác dụng phục hồi cơ thể, trị bệnh tim, phổi. Nước cốt hạt M có axit xianhiđric và có tác dụng chống co thắt, chữa co giật, ho, hen, khó thở, nôn mửa, đau dạ dày; liều dùng 0,5 - 2 ml/lần, tối đa 6 ml/ngày, dùng quá liều gây ngộ độc. Dùng quả M chế xirô, rượu, nước giải khát, ô mai, bạch mai. Dầu ép từ hạt M dùng chế dầu bôi và mĩ phẩm.



1. Cành mang quả; 2. Quả; 3. Quả bổ dọc


nd. Cây thuộc loại mận, quả có vị chua.
nd. Cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, mùi hôi. Cũng nói Mơ lông.
nđg.1. Thấy trong khi ngủ những điều xảy ra trong cuộc sống hằng ngày hoặc hay nghĩ tới. Mơ thấy nhiều điều thú vị.
2. Tưởng tượng và mong ước. Suốt đời chỉ mơ có thế.

xem thêm: mộng, , chiêm bao, nằm mê




  • noun
    • apricot-tree
      • trái mơ: apricot
  • verb
    • to dream

Lĩnh vực: xây dựng
 dream

men mơ
 opaque glaze
mơ hồ
 ambiguity
mơ hồ
 fuzzy
mơ hồ
 vague
mơ màng
 hypnagogic
mơ màng
 moony
mộng thức (nằm mơ ban ngày)
 oneirism
ngôn ngữ đánh dấu mơ rộng chuẩn
 standard Generalized Markup language (SGML)
phân giải tên mơ hồ
 Ambiguous Name Resolution (ANR)
tập (hợp) mơ hồ
 fuzzy set
tập hợp mơ hồ
 fuzzy set
tính mơ hồ
 vagueness
tìm kiếm mơ hồ
 ambiguous retrieval
tìm kiếm mơ hồ
 ambiguous search
tiền tố chỉ nằm mơ hay giấc mơ
 oneir- (oneiro-)