nài

- 1 dt. Người quản tượng, người chăn voi: nài voi.

- 2 dt. 1. Dây vòng số 8 buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc: làm các nài để trèo cau. 2. Vòng dây buộc giữa ách cày: vặn nài bẻ ách.

- 3 đgt. Cố xin, yêu cầu cho bằng được: nài cho được giá nài bố mẹ cho đi chơi.


nd. Người trông nom và điều khiển voi, ngựa. Nài ngựa. Nài voi.
nd. Dây trồng vào chân để trèo lên cây có thân tròn thẳng như cau, dừa.
nđg. Cố mời, cố xin. Vội chi liễu ép, hoa nài (Ng. Du).
nđg. Từ chối, nề hà. Dẫu rằng uống nước, ăn rau chớ nài (Nh. Đ. Mai).

xem thêm: van, nài, cầu xin, khẩn khoản


xem thêm: xin, nài, xin xỏ, van, van nài, van lơn



nài

nài
  • verb
    • to mind
      • không nài khó nhọc: not to mind hard work
  • verb
    • to insists
    • verb
      • to tie
      • noun
        • jockey