xin

- đgt. 1. Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì: xin tiền xin nghỉ học xin phát biểu. 2. Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường: xin đến đúng giờ xin tự giới thiệu xin trân trọng cảm tạ.


nđg.1. Ngỏ ý để cầu được việc gì. Xin việc. Xin tiền.
2. Tiếng dùng để nói với ý cung kính. Xin đến đúng giờ. Xin quý khách chú ý.
3. Dùng trong lời chào mời, cám ơn v.v... Xin mời ông ngồi. Xin trân trọng cám ơn.

xem thêm: xin, nài, xin xỏ, van, van nài, van lơn



xin

xin
  • verb
    • to ask (for), to beg

 beg

cầu xin
 beseech
đơn xin
 application
đơn xin cấp vật liệu
 material order
nài xin
 solicit
người xin mở thư tín dụng
 the applicant for the letter of credit
người xin thầu
 tenderer
người xin việc
 applicant
người xin việc
 candidate
người xin việc bên ngoài
 external candidate
người xin việc lành nghề
 eligible candidate
tiêm vắc xin
 vaccination
vắc xin TAB
 TAB vaccine
vắc xin bạch hầu, uốn ván, ho gà
 dpt vaccine
vắc xin salk
 salk vaccine
viết một thư xin việc
 write a cover letter
xin cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng
 Certificate of Payment, application for final
xin cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng
 Final Certificate of Payment, application for
xin giấy phép
 application for licence
xin giấy phép của hải quan
 customs, clearance through
xin mời phát
 Invitation To Transmit (ITT)
xin vui lòng hồi đáp
 please reply

 apply for
  • xin gửi tiền: apply for remittance (to...)
  • xin kiểm tra quảng cáo: apply for advertisement examination
  •  request
  • đơn xin: request
  • đơn xin cho vay: credit request
  • đơn xin chở: shipment request
  • đơn xin gia hạn thanh toán: request for further time to pay
  • đơn xin gia hạn thanh toán: request of further time to pay
  • sự xin: request
  • sự xin tiền: request for money
  • sự xin vay tiền tín dụng: request for credit
  • sự xin xác nhận: confirmation request
  • xin phê chuẩn: confirmation request
  • xin trọng tài: request for arbitration

  • Mẫu đơn Hướng dẫn Định cư (để người xin định cư điền vào)
     Settlement information
    bên mua được xin mở thư tín dụng
     accredited buyer
    cuộc phỏng vấn xin việc
     job interviews
    danh sách (những người xin việc) được chọn bổ dụng
     shortlist (short list, short-list)
    đích thân xin
     applied in person
    đơn xin
     application
    đơn xin
     petition
    đơn xin
     requisition
    đơn xin (cấp) vật liệu
     requisition for materials
    đơn xin bán ngoại hối
     sales application for foreign exchange
    đơn xin bảo hiểm
     proposal
    đơn xin cấp bằng sáng chế
     patent application
    đơn xin cho vay
     loan application
    đơn xin để trắng
     application blank
    đơn xin giấy phép nhập khẩu
     application for import license
    đơn xin giấy phép xuất khẩu
     application for export license
    đơn xin gửi tiền (qua bưu điện)
     application for remittance
    đơn xin hạn ngạch nhập khẩu
     application for import quota
    đơn xin mở tài khoản
     application for account opening
    đơn xin mở tài khoản mới
     new account application
    đơn xin mở tín dụng chứng từ
     documentary credit application
    đơn xin mua
     purchase requisition
    đơn xin mua hàng
     buying requisition
    đơn xin mua hàng
     requisition
    đơn xin nghỉ phép
     leave application