van

chi tiết hoặc kết cấu dùng để điều khiển hoặc phân phối khí, hơi, chất lỏng trong ống dẫn và máy móc (bơm, máy nén khí, động cơ đốt trong, máy vận tải, quạt gió, máy công cụ, máy truyền động thuỷ lực, vv.). Kết cấu chủ yếu của V gồm có: thân V, màng mỏng, lò xo, cửa đậy, pít tông, cần đẩy. Dựa vào khả năng khống chế trước các chi tiết tạo lực trong V như lò xo, màng cân bằng... để điều khiển áp suất và lưu lượng dòng chảy, có nhiều loại van như: V ống dẫn (cg. van điều tiết) điều chỉnh khối lượng và thể tích chất lỏng và chất khí qua ống; V tiết lưu tạo nên hệ số áp lực; V một chiều (cg. van cầu) có hình dạng quả cầu ngăn chặn dòng chất lỏng chảy ngược; V tràn và V an toàn xả một phần khí hoặc chất lỏng khi áp suất vượt quá giới hạn quy định; V ổn áp (cg. van chỉnh áp) tự động điều chỉnh áp suất (x. Van ổn áp); V chỉnh lưu điều chỉnh lưu lượng; V trượt (ngăn kéo) hướng dòng khí, chất lỏng vào kênh; V tổ hợp có V tiết lưu cộng với V giảm áp; V khoá dùng để ngắt ống dẫn, thiết bị công nghệ, thiết bị điện; V nổ bảo vệ vỏ ngoài nồi hơi. Trong các công trình thuỷ lợi dùng các loại van như: V đĩa có đĩa tròn kim loại quay quanh trục ngang hoặc đứng trong vỏ thép đặt trong đường ống dưới sâu, đường ống vào của bơm; V kim hình bầu dục nhọn hai đầu vỏ kim loại, điều tiết lưu lượng nơi có cột nước lớn; V nút chai đặt cuối đường ống xả nước, tháo dòng nước có khí lớn, lưu tốc cao; V bướm, van lưỡi gà; V an toàn (cg. van sự cố) đóng nhanh công trình khi có sự cố; V phá chân không cho trạm bơm bắt đầu làm việc.


cấu tạo mô liên kết có chức năng ngăn cản dòng vật chất (đặc, lỏng, hơi) chuyển động ngược chiều. Có: V tim [V hai lá, V ba lá (các V nhĩ - thất)] tạo thành nếp gấp của màng trong tim và có chức năng đóng mở các lỗ tim; V động mạch [V động mạch chủ, V động mạch phổi (các V hình tổ chim)]; V tĩnh mạch làm cho dòng máu tĩnh mạch chảy về hướng tim; V hồi - manh tràng tạo nên các nếp gấp theo chiều ngang của lòng ruột ở chỗ ruột non đổ vào ruột già, vv. V có thể bị viêm hoặc các tổn thương khác gây ra hẹp hoặc hở. Trong một số trường hợp, người ta có thể thay V tim bị tổn thương bằng V nhân tạo.


pd. Chi tiết hay kết cấu để điều chỉnh lượng khí hay chất lỏng trong máy móc và ống dẫn.
nđg.1. Nói khẩn khoản để xin sự đồng ý, chấp thuận. Van tha tội.
2. Kêu. Gặp khó khăn, không van.

Là dịch vụ giá trị gia tăng trong hoạt động tài chính bao gồm dịch vụ truyền, nhận chứng từ điện tử giữa người sử dụng dịch vụ và cơ quan chuyên môn để thực hiện giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

Nguồn: 78/2008/TT-BTC


xem thêm: van, nài, cầu xin, khẩn khoản


xem thêm: xin, nài, xin xỏ, van, van nài, van lơn



van

van
  • noun
    • valve
    • verb
      • beseech

    Lĩnh vực: toán & tin
     Value-Added Network (VAN)
    Giải thích VN: VAN tạo ra mạng dữ liệu dùng cho các tổ chức theo đường thuê bao (trả hàng tháng) hoặc theo dạng gọi số (tính theo mức sử dụng). Một VAN điển hình có kết nối web toàn quốc hoặc quốc tế.

     board
  • đóng ván: board
  • đường đi bộ lát ván: board walk
  • đường hẹp lát ván: duck board
  • lát ván: board
  • lớp bọc ván: board sheathing
  • sàn dầm lát ván: board and joint floor
  • sàn ván (ghép): plank board flooring
  • sự đo diện tích ván: board measure
  • sự vênh của ván: warping of a board
  • tấm ván: board
  • tấm ván có cạnh được bào: edge shot board
  • tấm ván khuôn cách nhiệt: insulating form board
  • tấm ván nghiêng: batter board
  • tấm ván ốp: board sheathing
  • trần ván: board ceiling
  • trần ván thô: rough board ceiling
  • vách ván thạch cao: gypsum wall board
  • ván bắp: unedged board
  • ván bậu cửa sổ: window board
  • ván bào: dressed board
  • ván bào: planed board
  • ván bìa: unedged board
  • ván bìa (bóc ra khỏi thân cây): slab board
  • ván bọc: facing board
  • ván bọc (đóng tàu): covering board
  • ván bọc bệ (tượng): socle siding board
  • ván cắt trơn: squared-edged board
  • ván cắt vát mỏng ở mép: feather edge board
  • ván có lớp: layer board
  • ván có rãnh xoi: molded board
  • ván có vỏ bọc: board sheathing
  • ván cong: elbow board
  • ván cửa sổ: window board
  • ván cừ: match board
  • ván dày: thick board
  • ván đày: board
  • ván đẽo sắc cạnh: square-edged board
  • ván dọc ở nóc mái (để đỡ các nút ở xà mái nghiêng): ridge board
  • ván ghép bằng mộng xoi: matched board
  • ván giàn giáo: scaffold board
  • ván giàn giáo: scaffolding board
  • ván hậu: backing board
  • ván không bào: rough board
  • ván khung: frieze board
  • ván khuôn: shutter board
  • ván khuôn: board lining
  • ván khuôn: sheathing board
  • ván khuôn amian: asbestos form board
  •  pale
     three-layer board
     wood plank
  • kết cấu gỗ ván: wood plank structures

  • áp lực lên ván khuôn
     form pressure
    áp lực tác dụng lên ván khuôn
     pressure on the formwork
    áp lực ván khuôn
     form pressure
    an toàn ván khuôn
     formwork safety
    bắc rui mè, ván lót
     batten
    bằng ván cừ
     sheeting
    bản ván mỏng
     cladding boards
    bản vẽ ván khuôn
     formwork drawings
    bê tông đổ ván khuôn
     moulded concrete
    bê tông vừa tháo ván khuôn
     rough concrete
    bệnh uốn ván
     emprosthotonos
    bệnh uốn ván
     tetanus
    bề mặt ván khuôn
     form exterior face
    blốc ván khuôn
     block form
    cần ván
     stem
    cầu ván (trên mái)
     walkway
    cầu ván giàn giáo
     walks
    cầu ván nhỏ
     ducboard
    chất bôi trơn ván khuôn
     release agent
    chứng co cứng cơ dạng uốn ván
     tetanism
    cọc ván
     enclosing sheeting
    cọc ván
     plank pile
    cọc ván
     plank sheet pile
    cọc ván
     sheath pile
    cọc ván
     sheet pile
    cọc ván
     sheet pile wall, sheetpilling
    cọc ván
     sheeting
    cọc ván
     sheeting pile
    cọc ván
     slotted pile
    cọc ván
     timber sheet pile

     valve

    hộp van ép
     plywood case
    van chất lòng
     liquid seal
    van hơi
     vapour seal
    van nước
     water seal
    van xe hành lý
     luggage