nút

- 1 I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai.

- II đg. Đóng kín miệng chai lọ bằng . Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.

- 2 d. 1 Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút. 2 Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông. 3 (kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện. 4 Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*. 5 (ph.). Cúc. Nút áo. 6 Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.

- 3 d. (thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.

- 4 đg. (ph.). Mút. Trẻ nút sữa.


(), điểm của sóng đứng có li độ bằng không, đối lập với “bụng” có li độ cực đại. Hai đầu của một dây đàn là những N. Khoảng cách giữa hai N liên tiếp bằng một nửa bước sóng.


(địa lí), đơn vị dùng để đo tốc độ tàu biển, bằng một hải lí trong một giờ (tương ứng 0,514 m/s).


nId. Vật để đậy miệng chai, miệng lọ. Nút chai.
IIđg. Đóng kín chai lọ bằng nút. Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.

nd. 1. Chỗ thắt của hai đầu dây. Buộc thắt nút.
2. Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường. Nút giao thông.
3. Điểm trọng yếu nhất. Cái nút của câu chuyện. Nút của vở kịch.
4. Núm nhỏ có tác dụng đóng mở. Nút áo. Ấn nút điện. Nút chuông điện.

nd. Tập hợp nhiều người (hàm ý xem thường hay thân mật). Không nhanh là chết cả nút.
nđg. Mút. Trẻ nút sữa.

xem thêm: nắp, nút, vung



nút

nút
  • noun
    • cork; stopper; stoople
      • mở nút: to uncork. button
  • noun
    • knot
      • thắt nút: to tie a knot

 cap
  • nút ấn: snap-on cap
  • nút chai: bottle cap
  • nút không có đệm: linerless cap
  • nút xoáy: screw cap
  • vòm nút: crown cap
  • vòng nút: crown cap
  •  hood
  • có nút: hood
  • nút chai: bottle hood
  • nút thắt: wire hood

  • bàn bấm nút
     keyboard
    bàn nút bấm bàn chữ
     keyboard
    bao bì có nút giật
     pull tab packaging
    bao bì có nút giật (như lon bia)
     pull tab packaging
    bao bọc nút trai
     bottle capsule
    bịt nút
     stopper
    bỏ nút
     decap
    cái mở nút chai
     corkscrew
    cái mở nút chai
     decapper
    cái nút
     stopper
    cái nút
     stopple
    cái vặn nút chai
     bottle screw
    cái vặn nút chai
     cork screw
    chưa đóng nút
     uncork
    đậy nút thùng
     bung
    điện thoại nút số
     key telephone
    điểm nút
     nodal point
    đóng nút
     cork
    đút nút
     occlude
    hộp sắt có nút nhám
     friction-top berry enamel-lined
    máy bao gói nút
     capsules
    máy điện thoại nút số
     key telephone
    máy đóng mũ nút
     capper cork
    máy đóng nút
     corking machine
    máy đóng nút
     crown capper
    máy đóng nút chai
     bottle corking machine
    máy đóng nút chai
     cooker
    máy ép nút
     squeezer
    máy lặp nút cổ chai sâm banh
     hooder