nắp

- dt Bộ phận dùng để đậy: Nắp hòm; Nắp hộp.


 1. N túi bào tử gồm tấm tròn đậy miệng túi bào tử, đặc trưng cho lớp Rêu. N túi bào tử có thể bị bật ra do áp suất phần dưới của túi.

2. N miệng của ốc: tấm sừng đậy miệng vỏ ốc thuộc nhóm ốc mang trước (x. Thân mềm; Chân bụng).

3. N mang là các tấm xương đậy khoang mang của cá xương. Dấu hiệu tiến hoá của cơ quan hô hấp của động vật ở nước.


xem thêm: nắp, nút, vung



nắp

nắp
  • noun
    • lid; cover
      • giở nắp ra: to take off the lid

 cap
  • nắp hộp có lỗ (để tự động giảm áp suất khi thanh trùng): vacuum-vent cap
  •  cover
  • nắp di động: telescopic cover
  • nắp lọ thủy tinh: jax cover
  • nắp tháo mở được: removable cover
  • nắp thùng sữa: can cover
  • thiết bị tiệt trùng nắp hộp: cover sterilizer
  •  hood
  • có nắp: hood
  • nắp máy thái thịt: meat cutter hood
  •  lid
  • đậy nắp: lid
  •  sealcap
     top
  • máy dán nắp hộp cactông: carton top sealer
  • nắp thùng không chặt: top loose
  •  valve

    bì thư có nắp túi
     pocket envelope
    bỏ nắp
     decap
    cột có nắp hình tấm
     tile-packed column
    đầu nắp (của đồ hộp)
     end
    đầu nắp máy ép
     homogenizing head
    giỏ có nắp đựng thực phẩm
     hamper
    hộp sắt có lỗ nhỏ ở nắp (sau khi chứa đầy sẽ hàn kín)
     stud hole berry enamel-lined
    hộp sắt có nắp hàn hai lần
     hole-in-top berry enamel-lined
    hộp sắt có nắp hàn hai lần
     solder-top berry enamel-lined
    không nắp
     lidless
    máy hàn nắp hộp
     end soldering machine
    máy hàn nắp vào thân hộp
     can heading machine
    máy làm nắp hộp
     can end curling machine
    máy quay đóng nắp hộp sắt
     rotary header
    máy rót hộp qua lỗ trên nắp
     vent filler
    nắp chảo
     cooker charging door
    nắp chưng cất
     distillation tube
    nắp hơi
     steam dome
    nắp hộp sắp phồng
     convex ends
    nắp hộp sắt
     can packer's end
    nắp mang
     opercle
    nắp nồi nấu
     cooker charging door