vung

nd. Nắp đậy nồi. Nồi nào vung nấy (tng).
nIđg.1. Giơ lên nhanh và mạnh theo một đường tròn hướng tới phía trước hay sang một bên. Vung tay ném mạnh. Vung kiếm chém.
2. Ném mạnh ra các phía bằng động tác vung tay. Vung nắm thóc cho gà. Vung tiền không tiếc.
IIp. Hoạt động lung tung bất kể theo hướng nào. Thắc mắc thì nói vung lên. Tìm vung lên khắp xóm.

xem thêm: nắp, nút, vung



vung

vung
  • noun
    • cover, lid flowrish, brandish

Lĩnh vực: vật lý
 lid
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 spatter

cái vung
 lap
chứng múa vung
 ballismus
chứng múa vung bán thân
 hemiballismus
vòng vung dầu
 oil ring
vòng vung dầu
 oil slinger
vòng vung dầu ba chi tiết
 three-piece oil control ring
vòng vung dầu qua khe
 slotted oil control ring
vung tái sinh
 breeding blanket
vung trộm
 furtive

 cover
 lid

không vung
 lidless
vung tiền ra mua
 pay up