rốt

- t. Cuối cùng: Con rốt.

- t. Hơi chua: Bưởi rốt chứ có ngọt đâu.

- đg. X. Nhốt: Rốt gà vào chuồng.


nt&p. Ở vị trí sau cùng trong một trật tự. Đứa con rốt. Đi sau rốt.

xem thêm: cuối, bét, chót, rốt



rốt

rốt
  • Last
    • Con rốt: The last child