sạch

- tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch nước sạch Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền trả sạch nợ.


nIt. Không dơ bẩn. Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon (tng).
IIp. Hết cả, không còn sót lại chút nào. Mất sạch. Hết sạch tiền của.

xem thêm: hết, nhẵn, cạn, sạch, kiệt


xem thêm: sạch, sạch sẽ, tinh khiết



sạch

sạch
  • adj
    • clean, cleanly
      • nước sạch: clean water clear
      • sạch nợ: be clear of debts
      • hết sạch: run clear out

 clean
  • bản bông sạch (lỗ): clean proof
  • bột làm sạch: clean powder
  • buồng sạch: clean room
  • căn phòng sạch sẽ: clean room
  • chải sạch: to brush clean
  • chở dầu sạch: clean oil vessel
  • cột liệu sạch: clean aggregate
  • dầu sạch: clean pure oil
  • dầu sạch: clean oil
  • đĩa sạch: clean disk
  • dọn sạch: clean up
  • khí sạch: clean gas
  • không khí sạch: clean air
  • không khí sạch (tinh khiết): clean air
  • làm sạch: clean
  • làm sạch bằng hơi nước: steam clean
  • làm sạch rìa xờm: to clean off burrs
  • lò tuần hoàn bằng dầu sạch: clean oil circulation furnace
  • luật về không khí sạch: clean Air Act
  • luật về nước sạch: clean Water Act (CWA)
  • mưa sạch: clean rain
  • năng lượng sạch: clean energy
  • nền sạch: clean situation
  • nhiên liệu sạch: clean fuel
  • nhớt sạch từ bình chứa: clean oil
  • nước sạch: clean water
  • phòng sạch: clean room
  • sạch sẽ: clean
  • sự bôi trơn bằng dầu sạch: clean oil lubrication
  • sự làm sạch đường ống: pipe clean up
  • thải khí sạch: clean air car
  • thành tạo sạch: clean formation
  • than làm sạch: clean coal
  • trạng thái sạch: clean situation
  • tuyết sạch: clean snow
  •  clean coal
  • than làm sạch: clean coal
  •  cleans
     clear
  • dải sạch: clear band
  • dọn sạch: clear
  • làm sạch: clear
  • làm sạch: clear (vs)
  • làm sạch (dụng cụ): clear
  • làm sạch lớp sơn ngoài: clear coat or lacquer
  • làm trong sạch: clear
  • mục sạch: clear entry
  • nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch: Site, Contractor to Keep Clear
  • nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch: Contractor to Keep Site Clear
  • sự làm sạch bề mặt: clear finish
  • thể điện tương sạch: clear plasma
  • tính năng kênh sạch: Clear Channel Capability (CCC)
  • trong sạch: clear
  • vùng sạch: clear area
  • xăng sạch: clear gasoline
  •  fresh
  • cửa chớp thông khí sạch: fresh air louvers
  • dầu sạch: fresh oil
  • không khí sạch: fresh air
  • không khí trong sạch: fresh air
  • lỗ khí sạch vào: fresh air intake
  • lỗ khí sạch vào: fresh air inlet
  • nước sạch: fresh water
  • nước thải sạch: fresh sewage
  • ống dẫn khí sạch: fresh air flue
  • ống dẫn khí sạch: fresh air duct
  •  pure
  • dầu sạch: clean pure oil
  • đá sạch: pure ice
  • không khí sạch: pure air
  • không khí sạch (tinh khiết): pure air
  • nước sạch: pure water
  • nước trong sạch: pure water
  • sắt sạch: pure iron
  • sạch hóa học: chemically pure
  • trong sạch: pure

  • atfan sạch
     refined asphalt
    atfan sạch
     stright asphalt
    atphan làm sạch bằng hơi
     steam-refined asphalt
    atphan sạch
     straight asphalt
    axit clohiđric tẩy sạch (để hàn)
     smoking salt
    băng sạch
     blank tape
    bàn chải làm sạch bougie
     sparking plug brush
    bể chứa làm sạch
     cooling pond
    bể chứa sạch
     net receiver
    bể lắng làm sạch nước bằng thủy lực
     settling tank with hydraulic washing
    bể làm sạch
     clarification basin
    bể làm sạch
     clarification tank
    bể làm sạch
     clarifier basin
    bể làm sạch
     settling basin
    bể lọc sạch
     filtration vat
    bơm (tuần hoàn) làm sạch dầu
     scavenge oil pump
    bơm làm sạch khí
     scavenging pump
    bộ làm sạch khí
     air purifier
    bộ lọc làm sạch nước
     water purification filter
    bộ lọc sạch sơ bộ
     preliminary purification filter
    bộ lọc tự làm sạch
     self-cleaning strainer
    bộ trao đổi nhiệt có bề mặt phía trong được làm sạch
     scraped-surface exchanger
    bột đánh sạch
     pickling powder
    bột giấy sạch
     accepted stock
    búa điện đánh sạch
     electric scaler
    búa điện tẩy sạch
     electric scaler
    búa khí nén đánh sạch
     pneumatic scaler
    búa khí nén tẩy sạch
     pneumatic scaler

     clean
  • báo cáo kiểm nghiệm sạch: clean report of findings
  • bản chép sạch: clean copy
  • đánh sạch: clean
  • đạo luật bầu không khí sạch (1970): clean Air Act
  • làm sạch: clean
  • phần cắt sạch: clean cut
  • rửa sạch: clean
  • tẩy sạch: clean
  • vận đơn sạch đã chất hàng (xuống tàu): clean on board B/L
  •  pure
  • sạch sẽ: pure
  • sự sản xuất đá sạch: pure ice making
  • tấm được làm sạch: pure middlings

  • Nồi nấu sạch sản phẩm đường I
     High melter
    Nồi nấu sạch sản phẩm đường III
     Low melter
    bán hết sạch hàng
     sold out (to be sold out)
    bán sạch
     sell away (to ...)
    bán sạch hết (hàng trữ trong kho)
     sell out
    băng tải làm sạch lông con thịt
     dehairer conveyor
    bàn làm sạch rau quả
     trimming table
    bệ làm sạch thịt móc hàm
     carcass trimming platform
    bể chứa nước sạch
     scouring reservoir
    biên lai không sạch
     foul mate's receipt
    biên lai nhận hàng không sạch
     dirty mate's receipt
    cá trích đã làm sạch
     learned herring
    cái cào làm sạch trục
     roll scraper
    cạo sạch cặn
     descale
    cà phê sạch
     cleaned coffee
    chặt để làm sạch
     cleanser
    chất làm sạch axit
     acid cleaner
    chất làm sạch cố định
     clarification
    chất làm sạch kiềm
     alkaline cleaner
    cơ cấu để làm sạch
     scrubber
    cơ cấu làm sạch sàng
     sieve cleaning mechanism
    cọ sạch
     scour
    cột làm sạch
     purifying column
    dao cắt tay để làm sạch rau quả
     peeling knife
    dao làm sạch lông
     unhairing knife
    đã làm sạch
     clarified