- 1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng vá xúc than.

- 2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: Vá đường.

- 3 tt Nói giống vật có bộ lông nhiều màu: Chó vá.


nd. Cun cút. Đầu để vá.
nd.1. Đồ dùng để xúc đất đá.
2. Môi. Cái vá múc canh.

nIđg. Làm rách chỗ bị rách, bị thủng. Săm xe đạp thủng, phải vá. Vá đường. Cấy vá đồng.
IIt. Có vài mảng lông khác màu với lông toàn thân. Chó trắng vá đen. Mèo vá.

nt. Góa.

xem thêm: khâu, , chằm, mạng




  • noun
    • shovel, ladle
    • verb
      • to mend;

    Lĩnh vực: dệt may
     mend
    Lĩnh vực: xây dựng
     patch
  • cao su vá ruột xe: hot patch
  • dán đắp vá: patch
  • đắp vá: patch (vs)
  • đắp vá: patch
  • đoạn đắp vá chương trình: program patch
  • khối xây vá: patch block
  • miếng vá: patch
  • miếng vá: patch panel
  • miếng vá ruột xe: hot patch
  • mức vá: patch level
  • tệp vá: patch file

  • đồ đang may vá
     sewing
    dụng cụ vá vỏ xe
     vulcanizing equipment
    lớp vữa dăm vá mỏng
     thin layer
    máy vá nóng vỏ ruột
     tire vulcanizer
    máy vá vỏ ruột xe
     tire vulcanizer
    máy vá vỏ xe
     vulcanizer
    miếng vá
     patches
    ruột xe vá tự động
     puncture sealing tires and tube
    sự đắp vá (hàn thân xe)
     patching
    sự hàn vá
     build-up welding
    sự hàn vá
     patchching
    sự sửa chữa tạm thời, chắp vá
     bodge
    sự vá
     darning
    sự vá
     mending
    sự vá
     plugging
    sự vá
     seal
    sự vá đường
     dribbing
    sự vá đường
     road patching
    sự vá mặt đường
     road mending