
- 1 d. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát và nước để xây, trát. Thợ hồ trộn vữa. Vữa ximăng.
- 2 t. Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trứng vữa lòng. Hồ dán bị vữa.
(cg. vữa xây), hỗn hợp gồm vôi tôi hoặc xi măng, cát và nước với một tỉ lệ quy định theo mác vữa, trộn đều thành một khối nhão. Dùng làm chất kết dính để xây hoặc trát trong xây dựng. V tam hợp dùng để xây ở nơi khô ráo, có mác phổ biến 25, 50. V xi măng chỉ có xi măng và cát trộn kĩ với nhau, có mác dùng phổ biến là 50, 75, 100. V xi măng dùng xây nơi ẩm ướt và chịu lực cao.