hồ

- 1 dt Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt: Hồ Hoàn-kiếm; Hồ Tây ở Hà-nội; Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd).

- 2 dt Bầu đựng rượu (cũ): Thơ lung túi, rượu lưng hồ (cd).

- 3 dt Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột: Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa; Có bột mới gột nên hồ (tng).

- 4 dt Chất dính dùng để dán: Quấy bột làm hồ; Mua một lo hồ về dán phong bì thư.

- 5 dt Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị: Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.

- 6 dt Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ nước ta: Hồ, xừ, xang, cống, xế.

- 7 dt Con cáo (cũ): Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh (NĐM).

- 8 dt Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc: Chứa thổ đổ hồ (tng).

- 9 đgt 1. Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng: Hồ sợi trước khi dệt 2. Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt: áo sơ-mi hồ lơ.

- 10 trgt Hầu như; Gần như: Của thì như nước hồ vơi lại đầy (cd); Hồ vui sum họp lại xa khơi (ChMTrinh).


những vũng nước tự nhiên trên đất liền không trực tiếp thông ra biển. Tổng diện tích H trên thế giới khoảng 2,7 triệu km2 (chiếm 1,8% diện tích đất liền). H có nhiều nguồn gốc; có diện tích, độ cao, độ sâu, chế độ nước cũng rất khác nhau. Về nguồn gốc, có H kiến tạo, H băng hà, H núi lửa, H cacxtơ, H móng ngựa (khúc uốn sông cũ), H ven biển (đầm, phá không thông với biển), H nhân tạo (H do xây đập chắn thuỷ điện, thuỷ lợi). Theo chế độ nước, có H không có dòng chảy, H có dòng chảy, H với dòng chảy không thường xuyên. Theo tính chất nước, có H nước ngọt (độ mặn < 0,5‰),="" h="" nước="" lợ="" (độ="" mặn="" 5="" -="" 18‰),="" h="" nước="" mặn="" (="">32‰) với các mức trung gian như hơi lợ (0,5 - 5‰) và hơi mặn (18 - 32‰).

H rộng nhất thế giới là Caxpi (Caspian; cg. biển Caxpi với diện tích 371.000 km2; rộng thứ hai là H Thượng có diện tích 82.400 km2. H sâu nhất thế giới là Baikan (Bajkal) sâu tới 1.620 m; H sâu thứ hai là Tanganika (Tanganika) sâu tới 1.470 m. Có H nằm ở độ cao gần 4.000 m như Titicaca nằm ở độ cao 3.812 m; có H nằm ở độ cao dưới mực nước biển như H Chết (cg. Biển Chết) nằm ở độ cao 392 m. Ở Việt Nam, không nhiều H và không có H lớn, đa số là H móng ngựa ở đồng bằng (vd. Hồ Tây, diện tích 4,66 km2). Trên miền núi có thắng cảnh Hồ Ba Bể, nguồn gốc hỗn hợp (kiến tạo và caxtơ) rộng 9 km2. Ở Tây Nguyên, có một số H miệng núi lửa diện tích không đáng kể. Ngoài ra, có một số H thuỷ điện, thuỷ lợi, như H Hoà Bình, H Thác Bà, H Dầu Tiếng.


vương triều phong kiến Việt Nam trị vì 7 năm (1400 - 07). Trải qua hai đời vua: Hồ Quý Ly (1400 - 01), Hồ Hán Thương (1401 - 07). Tên nước là Đại Ngu. Kinh đô là Tây Đô (Thanh Hoá). Triều H đã đề ra và thực hiện một loạt cải cách về các mặt chính trị, kinh tế, xã hội. Buổi đầu đã chú ý việc đào tạo tầng lớp nho sĩ, bổ sung cho bộ máy quan lại mới. Đã tổ chức hai kì thi, 290 người đỗ. Trên cơ sở đó, định quan chế và hình luật, tiến hành việc định thuế thuyền buôn và tô ruộng, mức thuế cao hơn trước. Lập phép hạn điền, hạn nô, làm sổ hộ tịch ghi hết nhân khẩu từ 2 tuổi trở lên, tăng cường số lượng quân đội. Chưa thực hiện được bao nhiêu thì bị gián đoạn bởi cuộc xâm lược của nhà Minh. Năm 1407, hai cha con Hồ Quý Ly và nhiều quan lại nhà Hồ bị bắt đưa về Trung Quốc. Vương triều H kết thúc.


nd. Như Hò. Hồ xự xang.
np. Như Hầu. Năm đã hồ hết.
nd.1. Vũng nước rộng và sâu. Hồ Tịnh Tâm.
2. Chỗ xây bằng gạch và xi-măng để chứa nước. Hồ nước. Hồ nuôi cá.

nd.1. Chậu nhỏ, bình. Rượu lưng hồ.
2. Hộp để đựng tiền xâu trong sòng bạc; tiền xâu. Chứa thổ đổ hồ: chứa gái điếm và mở sòng bạc thu hồ.

hd.1. Chất dính nấu bằng bột và nước. Có bột mới gột nên hồ (tng).
2. Cháo thật lỏng, không có xác gạo. Ăn hồ, uống sữa.
3. Vôi, xi-măng, cát và nước trộn lẫn. Trộn hồ. Thợ hồ: thợ nề.

nđg. Làm thấm đều một lớp nước có pha chất bột hoặc keo vào sợi dệt hay vải. Hồ sợi vải. Áo sơ-mi trắng hồ lơ.
nd. Một loại cáo. Đàn hồ lũ thỏ, một ngày quét thanh (Nh. Đ. Mai).
nd. Tên một rợ ở phương Bắc Trung Quốc ngày xưa.
Tầm nguyên Từ điển
Hồ

Tên riêng, người Tàu dùng để gọi bọn rợ ở phía bắc.

Mai Hồ vào Thanh Hải dòm qua. Chinh Phụ Ngâm

xem thêm: ao, chuôm, hồ, đầm, vũng


xem thêm: hồ, keo, vữa



hồ

hồ
  • noun
    • lake paste
      • lọ hồ: a bottle of paste
  • verb
    • to glue; to starch
      • hồ quần áo: to glue linen
  • noun
    • mortar
      • thợ hồ: mason

 glue
  • dán bằng hồ: glue
  • phân xưởng hồ: glue manufacturing room
  • trục dán hồ: glue roller
  •  starch
  • hồ tinh bột: starch adhesive
  • sự đông đặc cục bột hồ hóa: starch paste syncarpous
  • tinh bột đã hồ hóa sơ bộ: pre-gelatinized starch
  • tinh bột hồ hóa: gelatinized starch

  • bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa
     brief
    bản tóm tắt hồ sơ tố tụng
     brief
    bình chứa hồ
     adhesive container
    bờ (biển, hồ ....)
     shore
    bộ phận phết hồ dán nhãn (trong máy đóng gói thuốc lá)
     revenue stamper
    bột làm kẹo hồ
     paste
    cá hồi hồ
     lake trout
    cá sống ven hồ
     surf fish
    cá tuyết hồ
     lake lawyer
    cá tuyết hồ
     ling
    các hồ sơ chi phí
     cost records
    cách lưu hồ sơ theo thứ tự chữ cái
     alphabetical filing
    cách sếp hồ sơ treo ngang
     lateral suspension filing
    cách xếp hồ sơ theo chiều ngang
     horizontal filing
    cặp đựng hồ sơ
     portfolio
    cặp hồ sơ phụ
     subfolder
    cặp hồ sơ sản phẩm
     product portfolio
    cặp xếp hồ sơ có tay gạt
     level-arch file
    cà phê hồ
     coated coffee
    cà phê hồ
     glazed coffee
    cà phê hồ nhân tạo
     sweated coffee
    cơ cấu dán hồ
     gluing mechanism
    cổ đông trong hồ sơ
     stockholder of record
    công nghiệp đồng hồ
     watch industry
    công nghiệp đồng hồ
     watch industry (the...)
    đầy hồ
     gluey
    để lập hồ sơ
     for the record
    độ đặc quáng của hồ
     cold paste body
    đồng hồ chấm công
     time recorder