chuôm

- d. 1 Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở. Tát chuôm. Đào chuôm. 2 Cành cây thả xuống nước cho cá ở; chà. Thả chuôm.


nd.1. Vùng nước đọng ở ngoài đồng. Tát chuôm bắt cá.
2. Cành cây thả xuống nước cho cá, tôm nhỏ vào núp để mà bắt. Thả chuôm bắt cá mấy đời cá hay (V. D).

xem thêm: ao, chuôm, hồ, đầm, vũng



chuôm

chuôm
  • noun
    • Puddle, pool (in fields)
    • Branch dipped in water (for fish to live in)