đầm

- 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.

- II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.

- 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).

- 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.

- II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).

- 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.


dụng cụ hoặc thiết bị để nén chặt vật liệu rời như đá, đất, cát hoặc các hỗn hợp trộn khác. Đ hoạt động theo hai nguyên tắc chính: Đ nén và Đ rung. Đ nén làm chặt vật liệu hoặc hỗn hợp nhờ sự rơi tự do hay rơi cưỡng bức của quả nặng; Đ nén là nhờ sự lăn của máy nặng, bánh lăn có thể là bánh hơi, bánh nhẵn (xe lu) hoặc trục lăn có vấu (Đ lăn chân cừu). Đ rung là thiết bị tạo rung động do sự quay không đồng tâm để vật liệu tự sắp xếp lại vị trí, chui lấp kín khe kẽ.


nId. Vũng nước lớn rộng bùn lầy ở giữa cánh đồng. Trong đầm gì đẹp bằng sen ... (cd).
IIt. Ướt nhiều. Áo đầm giọt lệ, tóc xe mái sầu (Ng. Du).

nId. Đồ dùng để nện đất gồm một miếng gỗ lớn dày hoặc miếng sắt tra vào đầu cán.
IIđg. Dùng đầm mà nện. Đầm đất.

pId. Phụ nữ Tây phương. Bà đầm. Cô đầm lai. Áo đầm.
IIt. Chỉ đồ dùng dành cho phụ nữ. Xe đạp đầm. Ví đầm.

xem thêm: ao, chuôm, hồ, đầm, vũng



đầm

đầm
  • noun
    • the pond rammer

 beam
  • đầm biên: end beam
  • đầm cân bằng: balance beam
  • đầm ngâm một đầu: beam at one end
  • đầm ngàm hai đầu: beam with fixed ends
  • nhịp đầm: beam span
  •  compact
  • đất được đầm chặc: compact material
  • đầm chặt: compact
  • được đầm chặt: compact
  • tính đầm chặt: compact
  •  consolidate
     paddle short
     pile
  • búa đầm: pile driver
  • cọc cát đầm chặt: sand compaction pile
  • móng cọc bằng cát đầm chặt: sand compaction pile foundation
  •  puddle
     raking stem
  • đầm chặt: raking stem
  • đầm nện: raking stem
  •  ram
  • búa đầm bằng tay: set ram
  • cái đầm bằng tay: hand ram
  • đầm nện thủy lực: hydraulic ram
  • đầm rung: vibrating ram
  • lực cản đầm: ram bow
  • mưa đầm đất: earth ram
  • sự đầm chặt: ram
  •  tamp
  • búa đầm: tamp
  • đầm chặt: tamp
  •  tamper
  • búa đầm: tamper
  • cái đầm rung: vibrating tamper
  • cái vỗ đầm bê tông: concrete tamper
  • đầm rung: tamper
  • dụng cụ đầm: tamper
  • dụng cụ đầm balát: tic tamper
  • dụng cụ đầm hào: trench tamper
  • lớp lót đầm nện: tamper lining
  • máy đầm (đường): mechanical tamper
  • máy đầm balát: tamper
  • máy đầm hoàn thiện: tamper finisher
  • máy đầm kiểu khí nén: air tamper
  • máy đầm kiểu rung: vibratory tamper
  • máy đầm tự hành: self-propelled tamper
  • sự đầm: tamper
  • thiết bị đầm kiểu lưới: grate tamper
  • vồ đầm rung dùng xăng: petrol-driven vibro tamper

  • Thí nghiệm đầm nén Protor
     Protor compaction test
    bãi đầm lầy ở biển
     tidal marsh
    bê tông đầm
     rammed concrete
    bê tông đầm
     stamped concrete
    bê tông đầm
     tamped concrete
    bê tông đầm cán (bằng xe lu)
     roller-compacted concrete
    bê tông đã đầm rung
     vibrated concrete
    bê tông được đầm
     stamped concrete
    bê tông được đầm
     tamped concrete
    bê tông được đầm chặt
     packing concrete
    bề dầy lớp được đầm chặt
     depth (of compacted layer)
    bề dày được đầm chặt
     compacted thickness
    bề dày lớp được đầm chặt
     depth (of compacted fit)
    bề rộng đầm
     compacting width
    búa đầm
     beater
    búa đầm
     beetle
    búa đầm
     beetle head
    búa đầm
     paviour
    búa đầm
     piling hammer
    búa đầm
     punner
    búa đầm
     rammer
    búa đầm
     stamper
    búa đầm (thợ gốm)
     potter's beetle
    búa đầm cát (đúc)
     pummel
    búa đầm hào
     trench hammer
    búa đầm hình nêm (đúc)
     pegging rammer